10 từ của bài
- 字体zìtǐphông chữ, kiểu chữ, thư thể
- 专职zhuānzhíchuyên trách, chuyên chức, toàn thời gian
- 像样xiàngyàngra gì, đàng hoàng, tử tế
- 搬迁bānqiāndi dời, chuyển chỗ
- 骏马jùnmǎtuấn mã, ngựa hay, ngựa tốt
- 端正duānzhèngngay ngắn, đứng đắn, chỉnh đốn
- 渺小miǎoxiǎonhỏ bé, tầm thường, vô nghĩa
- 忧郁yōuyùu sầu, u uất, buồn bã
- 不予bùyǔkhông chấp nhận, không cấp, từ chối
- 得力délìđắc lực, hữu ích, có năng lực
Bước 1 · Bài đọc
把老书法家的字装进电脑
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家xiǎoxíng小型zìtǐ字体gōngzuò工作shì室zuò做zhuānzhí专职shèjìshī设计师 ,yǐ已yǒu有liù六nián年 。hěn很duō多rén人yǐwéi以为 ,shèjì设计yí一tào套zhōngwén中文zìtǐ字体bùguò不过shì是bǎ把zì字xiě写piàoliang漂亮 ,qíshí其实yuǎn远méiyǒu没有nàme那么jiǎndān简单 。 … yí一tào套xiàngyàng像样de的 、néng能mǎnzú满足rìcháng日常pái排bǎn版xūyào需要de的zhōngwén中文zìtǐ字体 ,yībān一般zhìshǎo至少yào要bāohán包含liù六qiān千qī七bǎi百duō多gè个chángyòng常用hàn汉zì字 ,měi每gè个zì字dōu都dé得yì一bǐ笔yí一huà画dì地tiáozhěng调整 ,yí一gè个tuánduì团队cháng常yào要máng忙shàng上yì一liǎng两nián年 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ