学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 698 chữ10 từ thư viện

把老书法家的字装进电脑

Đưa nét chữ của một nhà thư pháp già vào máy tính

Chỉ có hơn hai nghìn chữ viết tay, làm sao một nhóm thiết kế “tạo ra” thêm bốn nghìn chữ mang đúng nét bút của một nhà thư pháp tám mươi tuổi?

10 từ của bài
  • 字体zìtǐphông chữ, kiểu chữ, thư thể
  • 专职zhuānzhíchuyên trách, chuyên chức, toàn thời gian
  • 像样xiàngyàngra gì, đàng hoàng, tử tế
  • 搬迁bānqiāndi dời, chuyển chỗ
  • 骏马jùnmǎtuấn mã, ngựa hay, ngựa tốt
  • 端正duānzhèngngay ngắn, đứng đắn, chỉnh đốn
  • 渺小miǎoxiǎonhỏ bé, tầm thường, vô nghĩa
  • 忧郁yōuyùu sầu, u uất, buồn bã
  • 不予bùyǔkhông chấp nhận, không cấp, từ chối
  • 得力délìđắc lực, hữu ích, có năng lực

Bước 1 · Bài đọc

把老书法家的字装进电脑

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在yì一jiā家xiǎoxíng小型zìtǐ字体gōngzuò工作shì室zuò做zhuānzhí专职shèjìshī设计师 ,yǐ已yǒu有liù六nián年 。hěn很duō多rén人yǐwéi以为 ,shèjì设计yí一tào套zhōngwén中文zìtǐ字体bùguò不过shì是bǎ把zì字xiě写piàoliang漂亮 ,qíshí其实yuǎn远méiyǒu没有nàme那么jiǎndān简单 。 … yí一tào套xiàngyàng像样de的 、néng能mǎnzú满足rìcháng日常pái排bǎn版xūyào需要de的zhōngwén中文zìtǐ字体 ,yībān一般zhìshǎo至少yào要bāohán包含liù六qiān千qī七bǎi百duō多gè个chángyòng常用hàn汉zì字 ,měi每gè个zì字dōu都dé得yì一bǐ笔yí一huà画dì地tiáozhěng调整 ,yí一gè个tuánduì团队cháng常yào要máng忙shàng上yì一liǎng两nián年 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 字体zìtǐphông chữ, kiểu chữ, thư thể
  • 专职zhuānzhíchuyên trách, chuyên chức, toàn thời gian
  • 像样xiàngyàngra gì, đàng hoàng, tử tế
  • 搬迁bānqiāndi dời, chuyển chỗ
  • 骏马jùnmǎtuấn mã, ngựa hay, ngựa tốt
  • 端正duānzhèngngay ngắn, đứng đắn, chỉnh đốn
  • 渺小miǎoxiǎonhỏ bé, tầm thường, vô nghĩa
  • 忧郁yōuyùu sầu, u uất, buồn bã
  • 不予bùyǔkhông chấp nhận, không cấp, từ chối
  • 得力délìđắc lực, hữu ích, có năng lực