县衙厢房里的鸡毛蒜皮
Những chuyện vụn vặt trong dãy nhà bên của nha môn huyện
Hai người bạn cược một bữa tối: xem nha môn huyện thời Thanh chỉ mất một tiếng, hay phải cả nửa ngày — và điều gì trong đó khiến người ta mê mải?
10 từ của bài
- 打赌dǎdǔcá cược, đánh cuộc
- 司法sīfǎtư pháp, pháp luật
- 神圣shénshèngthần thánh, thiêng liêng, tôn nghiêm
- 架势jiàshitư thế, dáng vẻ, bộ dạng
- 纠缠jiūchánvướng mắc, quấy rầy, dây dưa
- 火候huǒhouđộ lửa, mức độ chín muồi, thời điểm thích hợp
- 时好时坏shíhǎoshíhuàilúc tốt lúc xấu, thất thường, chập chờn
- 汇集huìjítập hợp, thu thập, biên tập
- 废物fèiwùđồ bỏ đi, phế thải, kẻ vô dụng
- 往日wǎngrìngày xưa, thuở trước, quá khứ
Bước 1 · Bài đọc
县衙厢房里的鸡毛蒜皮
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yí一gè个qiūtiān秋天de的zhōumò周末 ,wǒ我hé和péng朋yǒu友xiǎo小táng唐zuò坐dàbā大巴qù去yù豫xīnán西南yí一zuò座xiǎo小xiàn县chéng城 ,kàn看yí一chù处bǎocún保存wánhǎo完好de的qīng清dài代xiàn县yá衙 。lùshang路上 ,xiǎo小táng唐duàndìng断定nàli那里bùguò不过shì是jǐ几pái排jiù旧fángzi房子 ,yí一gè个xiǎoshí小时jiù就néng能guàng逛wán完 ;wǒ我què却rènwéi认为zhìshǎo至少dé得kàn看shàng上bàntiān半天 。liǎng两rén人zhēngzhí争执bú不xià下 ,zuìhòu最后juédìng决定dǎdǔ打赌 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ