学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 716 chữ10 từ thư viện

县衙厢房里的鸡毛蒜皮

Những chuyện vụn vặt trong dãy nhà bên của nha môn huyện

Hai người bạn cược một bữa tối: xem nha môn huyện thời Thanh chỉ mất một tiếng, hay phải cả nửa ngày — và điều gì trong đó khiến người ta mê mải?

10 từ của bài
  • 打赌dǎdǔcá cược, đánh cuộc
  • 司法sīfǎtư pháp, pháp luật
  • 神圣shénshèngthần thánh, thiêng liêng, tôn nghiêm
  • 架势jiàshitư thế, dáng vẻ, bộ dạng
  • 纠缠jiūchánvướng mắc, quấy rầy, dây dưa
  • 火候huǒhouđộ lửa, mức độ chín muồi, thời điểm thích hợp
  • 时好时坏shíhǎoshíhuàilúc tốt lúc xấu, thất thường, chập chờn
  • 汇集huìjítập hợp, thu thập, biên tập
  • 废物fèiwùđồ bỏ đi, phế thải, kẻ vô dụng
  • 往日wǎngrìngày xưa, thuở trước, quá khứ

Bước 1 · Bài đọc

县衙厢房里的鸡毛蒜皮

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yí一gè个qiūtiān秋天de的zhōumò周末 ,wǒ我hé和péng朋yǒu友xiǎo小táng唐zuò坐dàbā大巴qù去yù豫xīnán西南yí一zuò座xiǎo小xiàn县chéng城 ,kàn看yí一chù处bǎocún保存wánhǎo完好de的qīng清dài代xiàn县yá衙 。lùshang路上 ,xiǎo小táng唐duàndìng断定nàli那里bùguò不过shì是jǐ几pái排jiù旧fángzi房子 ,yí一gè个xiǎoshí小时jiù就néng能guàng逛wán完 ;wǒ我què却rènwéi认为zhìshǎo至少dé得kàn看shàng上bàntiān半天 。liǎng两rén人zhēngzhí争执bú不xià下 ,zuìhòu最后juédìng决定dǎdǔ打赌 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 打赌dǎdǔcá cược, đánh cuộc
  • 司法sīfǎtư pháp, pháp luật
  • 神圣shénshèngthần thánh, thiêng liêng, tôn nghiêm
  • 架势jiàshitư thế, dáng vẻ, bộ dạng
  • 纠缠jiūchánvướng mắc, quấy rầy, dây dưa
  • 火候huǒhouđộ lửa, mức độ chín muồi, thời điểm thích hợp
  • 时好时坏shíhǎoshíhuàilúc tốt lúc xấu, thất thường, chập chờn
  • 汇集huìjítập hợp, thu thập, biên tập
  • 废物fèiwùđồ bỏ đi, phế thải, kẻ vô dụng
  • 往日wǎngrìngày xưa, thuở trước, quá khứ