学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí3 phút · 650 chữ10 từ thư viện

寄信人一栏只有一个“林”字

Ô người gửi chỉ có một chữ "Lâm"

Chiếc phong bì ố vàng từ thập niên 50, ô người gửi chỉ có một chữ “Lâm” — người ấy là ai?

10 từ của bài
  • 年迈niánmàigià nua, cao tuổi
  • 共和国gònghéguónước cộng hòa, cộng hòa quốc
  • 订阅dìngyuèđăng ký theo dõi, đặt mua dài hạn
  • 器材qìcáithiết bị, dụng cụ, vật tư
  • 顽固wángùbảo thủ, ngoan cố, cứng đầu
  • 耻笑chǐxiàochế nhạo, cười nhạo, mỉa mai
  • 姓氏xìngshìhọ, tính danh
  • 通宵tōngxiāosuốt đêm, thâu đêm, cả đêm
  • 亲身qīnshēntự mình, đích thân, bản thân
  • 日复一日rìfùyīrìngày qua ngày, ngày lại ngày

Bước 1 · Bài đọc

寄信人一栏只有一个“林”字

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我mí迷shàng上jíyóu集邮 ,shì是shòu受le了yéye爷爷de的yǐngxiǎng影响 。yéye爷爷jí集le了dà大bàn半bèizi辈子yóupiào邮票 ,rújīn如今yǐjīng已经niánmài年迈 ,yǎnjing眼睛yě也huā花le了 ,biàn便bǎ把shí十jǐ几běn本yóu邮cè册zhèngzhòng郑重dì地jiāo交dào到le了wǒ我shǒulǐ手里 。 … qízhōng其中zuì最ràng让wǒ我zhemí着迷de的 ,shì是yí一gè个fàn泛huáng黄de的jiù旧xìnfēng信封 :shàngmiàn上面tiē贴zhe着yì一méi枚gònghéguó共和国chénglì成立chūqī初期fāxíng发行de的yóupiào邮票 ,yóu邮chuō戳shàng上de的rìqī日期shì是shàng上shìjì世纪wǔ五shí十niándài年代 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 年迈niánmàigià nua, cao tuổi
  • 共和国gònghéguónước cộng hòa, cộng hòa quốc
  • 订阅dìngyuèđăng ký theo dõi, đặt mua dài hạn
  • 器材qìcáithiết bị, dụng cụ, vật tư
  • 顽固wángùbảo thủ, ngoan cố, cứng đầu
  • 耻笑chǐxiàochế nhạo, cười nhạo, mỉa mai
  • 姓氏xìngshìhọ, tính danh
  • 通宵tōngxiāosuốt đêm, thâu đêm, cả đêm
  • 亲身qīnshēntự mình, đích thân, bản thân
  • 日复一日rìfùyīrìngày qua ngày, ngày lại ngày