寄信人一栏只有一个“林”字
Ô người gửi chỉ có một chữ "Lâm"
Chiếc phong bì ố vàng từ thập niên 50, ô người gửi chỉ có một chữ “Lâm” — người ấy là ai?
10 từ của bài
- 年迈niánmàigià nua, cao tuổi
- 共和国gònghéguónước cộng hòa, cộng hòa quốc
- 订阅dìngyuèđăng ký theo dõi, đặt mua dài hạn
- 器材qìcáithiết bị, dụng cụ, vật tư
- 顽固wángùbảo thủ, ngoan cố, cứng đầu
- 耻笑chǐxiàochế nhạo, cười nhạo, mỉa mai
- 姓氏xìngshìhọ, tính danh
- 通宵tōngxiāosuốt đêm, thâu đêm, cả đêm
- 亲身qīnshēntự mình, đích thân, bản thân
- 日复一日rìfùyīrìngày qua ngày, ngày lại ngày
Bước 1 · Bài đọc
寄信人一栏只有一个“林”字
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我mí迷shàng上jíyóu集邮 ,shì是shòu受le了yéye爷爷de的yǐngxiǎng影响 。yéye爷爷jí集le了dà大bàn半bèizi辈子yóupiào邮票 ,rújīn如今yǐjīng已经niánmài年迈 ,yǎnjing眼睛yě也huā花le了 ,biàn便bǎ把shí十jǐ几běn本yóu邮cè册zhèngzhòng郑重dì地jiāo交dào到le了wǒ我shǒulǐ手里 。 … qízhōng其中zuì最ràng让wǒ我zhemí着迷de的 ,shì是yí一gè个fàn泛huáng黄de的jiù旧xìnfēng信封 :shàngmiàn上面tiē贴zhe着yì一méi枚gònghéguó共和国chénglì成立chūqī初期fāxíng发行de的yóupiào邮票 ,yóu邮chuō戳shàng上de的rìqī日期shì是shàng上shìjì世纪wǔ五shí十niándài年代 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ