10 từ của bài
- 新潮xīncháohợp thời trang, mới mẻ, trào lưu mới
- 格格不入gégébùrùkhông hòa nhập được, lạc lõng, trái ngược hoàn toàn
- 铲chǎnxúc, hót, xẻng
- 公务gōngwùcông vụ, việc công
- 耕耘gēngyúncày cấy, dày công vun đắp
- 插曲chāqǔbài hát xen kẽ, sự cố nhỏ, khúc nhạc dạo
- 通tōngthông suốt, giao thông, am hiểu
- 张灯结彩zhāngdēngjiécǎitrang hoàng đèn hoa, treo đèn kết hoa
- 诚挚chéngzhìchân thành, thành khẩn, thật tâm
- 根治gēnzhìchữa khỏi tận gốc, trị dứt điểm
Bước 1 · Bài đọc
荒坡上的一季红薯
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xuéxiào学校zài在chéng城jiāo郊de的cūn村zǐ子lǐ里zū租xià下le了èr二shí十mǔ亩dì地 ,zuòwéi作为láodòng劳动kè课de的shíjiàn实践jīdì基地 ,měi每gè个bān班fēn分dào到yì一xiǎo小kuài块 。wǒmen我们chū初èr二 (sān三 )bān班fēn分dào到de的 ,shì是yí一kuài块huāng荒le了liǎng两nián年de的pō坡dì地 ,zá杂cǎo草cháng长dé得bǐ比rén人hái还gāo高 。xuéxiào学校de的yāoqiú要求hěn很jiǎndān简单 :zhǒng种shénme什么 、zěnme怎么zhǒng种 ,yóu由gè各bān班zìjǐ自己shāngliang商量 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ