学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 622 chữ10 từ thư viện

荒坡上的一季红薯

Một vụ khoai lang trên sườn đồi hoang

Sườn đồi bỏ hoang cỏ cao quá đầu người, cậu học trò đi giày trắng chỉ đứng dưới bóng cây lướt điện thoại – vụ khoai này sẽ ra sao?

10 từ của bài
  • 新潮xīncháohợp thời trang, mới mẻ, trào lưu mới
  • 格格不入gégébùrùkhông hòa nhập được, lạc lõng, trái ngược hoàn toàn
  • 铲chǎnxúc, hót, xẻng
  • 公务gōngwùcông vụ, việc công
  • 耕耘gēngyúncày cấy, dày công vun đắp
  • 插曲chāqǔbài hát xen kẽ, sự cố nhỏ, khúc nhạc dạo
  • 通tōngthông suốt, giao thông, am hiểu
  • 张灯结彩zhāngdēngjiécǎitrang hoàng đèn hoa, treo đèn kết hoa
  • 诚挚chéngzhìchân thành, thành khẩn, thật tâm
  • 根治gēnzhìchữa khỏi tận gốc, trị dứt điểm

Bước 1 · Bài đọc

荒坡上的一季红薯

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xuéxiào学校zài在chéng城jiāo郊de的cūn村zǐ子lǐ里zū租xià下le了èr二shí十mǔ亩dì地 ,zuòwéi作为láodòng劳动kè课de的shíjiàn实践jīdì基地 ,měi每gè个bān班fēn分dào到yì一xiǎo小kuài块 。wǒmen我们chū初èr二 (sān三 )bān班fēn分dào到de的 ,shì是yí一kuài块huāng荒le了liǎng两nián年de的pō坡dì地 ,zá杂cǎo草cháng长dé得bǐ比rén人hái还gāo高 。xuéxiào学校de的yāoqiú要求hěn很jiǎndān简单 :zhǒng种shénme什么 、zěnme怎么zhǒng种 ,yóu由gè各bān班zìjǐ自己shāngliang商量 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 新潮xīncháohợp thời trang, mới mẻ, trào lưu mới
  • 格格不入gégébùrùkhông hòa nhập được, lạc lõng, trái ngược hoàn toàn
  • 铲chǎnxúc, hót, xẻng
  • 公务gōngwùcông vụ, việc công
  • 耕耘gēngyúncày cấy, dày công vun đắp
  • 插曲chāqǔbài hát xen kẽ, sự cố nhỏ, khúc nhạc dạo
  • 通tōngthông suốt, giao thông, am hiểu
  • 张灯结彩zhāngdēngjiécǎitrang hoàng đèn hoa, treo đèn kết hoa
  • 诚挚chéngzhìchân thành, thành khẩn, thật tâm
  • 根治gēnzhìchữa khỏi tận gốc, trị dứt điểm