学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 685 chữ10 từ thư viện

响片一声,台阶前停步

Một tiếng bấm, dừng bước trước bậc thềm

Một tiếng “tách” nhỏ xíu thì liên quan gì đến việc dạy chú chó dẫn đường biết dừng lại trước bậc thềm?

10 từ của bài
  • 清脆qīngcuìtrong trẻo, lanh lảnh
  • 辞cítừ chức, từ chối, lời lẽ
  • 分解fēnjiěphân giải, phân hủy, tháo rời
  • 口令kǒulìngmật khẩu, khẩu lệnh
  • 威信wēixìnuy tín, danh tiếng, sự tín nhiệm
  • 迁就qiānjiùnhượng bộ, chiều theo, nhân nhượng
  • 憋biēnén, kìm nén, uất ức
  • 欣喜xīnxǐvui sướng, hân hoan, phấn khởi
  • 寄托jìtuōgửi gắm, chỗ dựa tinh thần, phó thác
  • 往常wǎngchángthường ngày, mọi khi, trước kia

Bước 1 · Bài đọc

响片一声,台阶前停步

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qīngchén清晨liù六diǎn点 ,yì一zhī只huángsè黄色de的lā拉bù布lā拉duō多zài在táijiē台阶qián前wěn稳wěn稳tíng停zhù住 ,jīdì基地de的xùnliàn训练chǎng场shàng上suíjí随即xiǎngqǐ响起yì一shēng声qīngcuì清脆de的 “kǎ咔dā嗒 ”。shǒulǐ手里wò握zhe着xiǎng响piàn片de的 ,shì是xùnliàn训练yuán员lín林xiǎo晓 。tā她yuánběn原本zài在yínháng银行shàngbān上班 ,jǐ几niánqián年前zuò做zhìyuànzhě志愿者shí时dìyī第一cì次jiàndào见到dǎo导máng盲quǎn犬 ,bùjiǔ不久biàn便cí辞le了gōngzuò工作 ,láidào来到zhè这jiā家dǎo导máng盲quǎn犬péixùn培训jīdì基地 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 清脆qīngcuìtrong trẻo, lanh lảnh
  • 辞cítừ chức, từ chối, lời lẽ
  • 分解fēnjiěphân giải, phân hủy, tháo rời
  • 口令kǒulìngmật khẩu, khẩu lệnh
  • 威信wēixìnuy tín, danh tiếng, sự tín nhiệm
  • 迁就qiānjiùnhượng bộ, chiều theo, nhân nhượng
  • 憋biēnén, kìm nén, uất ức
  • 欣喜xīnxǐvui sướng, hân hoan, phấn khởi
  • 寄托jìtuōgửi gắm, chỗ dựa tinh thần, phó thác
  • 往常wǎngchángthường ngày, mọi khi, trước kia