10 từ của bài
- 清脆qīngcuìtrong trẻo, lanh lảnh
- 辞cítừ chức, từ chối, lời lẽ
- 分解fēnjiěphân giải, phân hủy, tháo rời
- 口令kǒulìngmật khẩu, khẩu lệnh
- 威信wēixìnuy tín, danh tiếng, sự tín nhiệm
- 迁就qiānjiùnhượng bộ, chiều theo, nhân nhượng
- 憋biēnén, kìm nén, uất ức
- 欣喜xīnxǐvui sướng, hân hoan, phấn khởi
- 寄托jìtuōgửi gắm, chỗ dựa tinh thần, phó thác
- 往常wǎngchángthường ngày, mọi khi, trước kia
Bước 1 · Bài đọc
响片一声,台阶前停步
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qīngchén清晨liù六diǎn点 ,yì一zhī只huángsè黄色de的lā拉bù布lā拉duō多zài在táijiē台阶qián前wěn稳wěn稳tíng停zhù住 ,jīdì基地de的xùnliàn训练chǎng场shàng上suíjí随即xiǎngqǐ响起yì一shēng声qīngcuì清脆de的 “kǎ咔dā嗒 ”。shǒulǐ手里wò握zhe着xiǎng响piàn片de的 ,shì是xùnliàn训练yuán员lín林xiǎo晓 。tā她yuánběn原本zài在yínháng银行shàngbān上班 ,jǐ几niánqián年前zuò做zhìyuànzhě志愿者shí时dìyī第一cì次jiàndào见到dǎo导máng盲quǎn犬 ,bùjiǔ不久biàn便cí辞le了gōngzuò工作 ,láidào来到zhè这jiā家dǎo导máng盲quǎn犬péixùn培训jīdì基地 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ