学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 628 chữ10 từ thư viện

腊月二十,面馆只做一桌饭

Ngày hai mươi tháng Chạp, quán mì chỉ nấu một mâm cơm

Vì sao năm nào cứ đến ngày hai mươi tháng Chạp, ông chủ quán mì lại đóng cửa để nấu một mâm cơm không lấy tiền?

10 từ của bài
  • 自费zìfèitự túc kinh phí, tự trả tiền
  • 敌视díshìthù địch, coi là kẻ thù, đối kháng
  • 迫使pòshǐép buộc, bắt buộc, cưỡng bức
  • 颤抖chàndǒurun rẩy, run lên, rung
  • 直视zhíshìnhìn thẳng, nhìn trực tiếp, đối mặt nhìn
  • 遏制èzhìkiềm chế, ngăn chặn, khống chế
  • 深切shēnqièsâu sắc, chân thành, thiết tha
  • 有的放矢yǒudìfàngshǐcó mục tiêu rõ ràng, làm việc có trọng điểm, nhắm đúng đích
  • 英勇yīngyǒnganh dũng, dũng cảm
  • 铭记míngjìghi nhớ, khắc sâu trong tâm trí

Bước 1 · Bài đọc

腊月二十,面馆只做一桌饭

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在qīng青liǔ柳zhèn镇huái槐ān安lǎo老jiē街kāi开le了èr二shí十duōnián多年miàn面guǎn馆de的zhōu周shī师fu傅 ,yǒu有gè个léi雷dǎ打bú不dòng动de的xíguàn习惯 :měi每nián年làyuè腊月èr二shí十 ,tā他dōuhuì都会guān关mén门xiē歇yè业yì一tiān天 ,zìfèi自费zuò做yì一zhuō桌fàn饭cài菜 ,sòngdào送到zhèn镇xiāofáng消防zhàn站 。 … shuō说qǐ起zhè这jiàn件shì事de的yóulái由来 ,hái还dé得cóng从shí十niánqián年前nà那chǎng场dà大huǒ火jiǎng讲qǐ起 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 自费zìfèitự túc kinh phí, tự trả tiền
  • 敌视díshìthù địch, coi là kẻ thù, đối kháng
  • 迫使pòshǐép buộc, bắt buộc, cưỡng bức
  • 颤抖chàndǒurun rẩy, run lên, rung
  • 直视zhíshìnhìn thẳng, nhìn trực tiếp, đối mặt nhìn
  • 遏制èzhìkiềm chế, ngăn chặn, khống chế
  • 深切shēnqièsâu sắc, chân thành, thiết tha
  • 有的放矢yǒudìfàngshǐcó mục tiêu rõ ràng, làm việc có trọng điểm, nhắm đúng đích
  • 英勇yīngyǒnganh dũng, dũng cảm
  • 铭记míngjìghi nhớ, khắc sâu trong tâm trí