10 từ của bài
- 自费zìfèitự túc kinh phí, tự trả tiền
- 敌视díshìthù địch, coi là kẻ thù, đối kháng
- 迫使pòshǐép buộc, bắt buộc, cưỡng bức
- 颤抖chàndǒurun rẩy, run lên, rung
- 直视zhíshìnhìn thẳng, nhìn trực tiếp, đối mặt nhìn
- 遏制èzhìkiềm chế, ngăn chặn, khống chế
- 深切shēnqièsâu sắc, chân thành, thiết tha
- 有的放矢yǒudìfàngshǐcó mục tiêu rõ ràng, làm việc có trọng điểm, nhắm đúng đích
- 英勇yīngyǒnganh dũng, dũng cảm
- 铭记míngjìghi nhớ, khắc sâu trong tâm trí
Bước 1 · Bài đọc
腊月二十,面馆只做一桌饭
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在qīng青liǔ柳zhèn镇huái槐ān安lǎo老jiē街kāi开le了èr二shí十duōnián多年miàn面guǎn馆de的zhōu周shī师fu傅 ,yǒu有gè个léi雷dǎ打bú不dòng动de的xíguàn习惯 :měi每nián年làyuè腊月èr二shí十 ,tā他dōuhuì都会guān关mén门xiē歇yè业yì一tiān天 ,zìfèi自费zuò做yì一zhuō桌fàn饭cài菜 ,sòngdào送到zhèn镇xiāofáng消防zhàn站 。 … shuō说qǐ起zhè这jiàn件shì事de的yóulái由来 ,hái还dé得cóng从shí十niánqián年前nà那chǎng场dà大huǒ火jiǎng讲qǐ起 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ