学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 745 chữ10 từ thư viện

老周的一罐船钉

Hũ đinh thuyền của ông Chu

Chợ đồ cũ dưới gầm cầu sắp phải dời đi, còn ông Chu vẫn giữ một hũ đinh thuyền vớt lên từ đáy sông.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ (người hoặc sự vật)· 名词(人或事物)

Động từ (hành động hoặc sự thay đổi cụ thể)· 动词(具体的动作或变化)

Tâm trạng, hoàn cảnh và hiểu biết của con người (kể cả thành ngữ)· 人的心情、处境和见识(含成语)

10 từ của bài
  • 汇聚huìjùhội tụ, tập trung, tụ hội
  • 迁移qiānyídi cư, chuyển dời, thiên di
  • 钉子dīngzicái đinh, đinh sắt, chướng ngại vật
  • 见多识广jiànduōshíguǎngtrải đời, hiểu biết rộng, lịch duyệt
  • 打捞dǎlāotrục vớt, vớt lên, cứu hộ dưới nước
  • 代理人dàilǐrénngười đại diện, đại lý, người được ủy quyền
  • 闷mèngiữ kín trong lòng, ủ dột, trầm mặc
  • 晋升jìnshēngthăng chức, thăng tiến
  • 身不由己shēnbùyóujǐkhông thể tự chủ, bất đắc dĩ
  • 看管kānguǎntrông coi, canh giữ, giám sát
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

老周的一罐船钉

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měiféng每逢zhōu周rì日qīngchén清晨 ,chéng城xī西nà那zuò座lǎo老tiělù铁路qiáo桥xià下biàn便rènao热闹qǐlai起来 。tiān天hái还méi没liàng亮tòu透 ,sān三bǎi百duō多gè个tān摊wèi位yǐjīng已经yánzhe沿着qiáo桥dòng洞yí一zì字pái排kāi开 ,jiù旧zuò座zhōng钟 、hēi黑jiāo胶chàngpiàn唱片 、táng搪cí瓷liǎnpén脸盆 、fàn泛huáng黄de的lǎo老kèběn课本 ,zài在zhèlǐ这里huìjù汇聚chéng成yí一zuò座lùtiān露天de的 “zá杂huò货bówùguǎn博物馆 ”。ránér然而 ,zhèyàng这样de的chǎngjǐng场景kǒngpà恐怕wéichí维持bùliǎo不了duōjiǔ多久le了 :ànzhào按照qū区lǐ里de的guīhuà规划 ,shìchǎng市场niándǐ年底jiāng将zhěngtǐ整体qiānyí迁移dào到chéng城jiāo郊yí一zuò座xīn新jiàn建de的zhǎn展xiāo销guǎn馆lǐ里 。chènzhe趁着shìchǎng市场hái还zài在 ,wǒ我qù去qiáo桥xià下bàifǎng拜访le了yí一wèi位zài在zhè这lǐ里bǎi摆le了èr二shí十nián年tān摊de的lǎo老tān摊zhǔ主 ,tīng听tā他jiǎng讲jiǎng讲zhè这xiē些nián年de的mǎimài买卖hé和yǎnxià眼下de的xīnshì心事 。

lǎo老zhōu周de的tān摊wèi位zài在dì第sān三gè个qiáo桥dòng洞xià下 ,yì一bǎi摆jiùshì就是èr二shí十nián年 。tā他mài卖de的dōngxī东西bùqǐyǎn不起眼 :yì一xiāng箱xiāng箱shēng生le了xiù锈de的mén门suǒ锁 、hé合yè页 、tiě铁dīngzi钉子 ,àn按jīn斤lùn论jià价 。gān干le了zhème这么duōnián多年 ,lǎo老zhōu周jiànduōshíguǎng见多识广 ,yīyàng一样jiù旧wù物shì是shénme什么niándài年代de的 ,tā他sǎo扫yīyǎn一眼biàn便zhī知 。tā他niān拈qǐ起yì一méi枚sì四léng棱de的lǎo老dīngzi钉子gàosù告诉wǒ我 ,zhè这zhǒng种shǒugōng手工duàn锻dǎ打de的fāng方dīng钉duōbàn多半chūzì出自jǐ几shí十nián年qián前de的lǎo老fángzi房子 :“jīqì机器zuò做de的yuán圆dīng钉 ,dīng钉mào帽yòu又píng平yòu又yuán圆 ,yīyǎn一眼jiù就néng能fēn分chūlái出来 。”

tān摊shàng上zuì最guì贵de的 ,shì是yòng用bōli玻璃guàn罐zhuāng装zhe着de的jǐ几shí十méi枚chuán船dīng钉 。shí十duō多niánqián年前hé河dào道qīng清yū淤 ,gōngrén工人cóng从hé河dǐ底dǎlāo打捞chū出yì一sōu艘chénmò沉没duō多nián年de的mù木chuán船 ,chuán船bǎn板zǎoyǐ早已xiǔ朽làn烂 ,lǎo老zhōu周biàn便bǎ把shèngxià剩下de的tiě铁dīng钉quán全shōu收le了lái来 。yí一wèi位wàidì外地shōucáng收藏jiā家tīngshuō听说hòu后 ,měi每nián年dōu都pài派dàilǐrén代理人lái来tiāo挑shàng上shí十jǐ几méi枚 。

bānqiān搬迁de的xiāoxi消息chuánlái传来 ,lǎo老zhōu周yīlián一连jǐ几tiān天mèn闷zhe着bù不shuōhuà说话 。érzi儿子zài在wàidì外地yì一jiā家wùliú物流gōngsī公司gōngzuò工作 ,qùnián去年gāng刚jìnshēng晋升wèi为bùmén部门jīnglǐ经理 ,shǒutóu手头kuān宽yù裕le了 ,biàn便zài在diànhuà电话lǐ里quàn劝tā他bié别zài再zhēteng折腾 ,gāncuì干脆shōu收tān摊xiǎng享qīng清fú福 。lǎo老zhōu周què却fàng放bú不xià下 :“shìchǎng市场yào要bān搬 ,wǒmen我们zhèxiē这些bǎi摆tān摊de的yě也zhǐnéng只能gēn跟zhe着zǒu走 ,shēnbùyóujǐ身不由己a啊 。”

ràng让lǎo老zhōu周zuì最shěbude舍不得de的 ,shì是qiáo桥dòng洞xià下zǎn攒le了èr二shí十nián年de的rénqíng人情 。gébì隔壁mài卖jiù旧shū书de的liú刘jiě姐 ,měi每huí回jiàn见tā他qù去shàng上cèsuǒ厕所 ,dōuhuì都会shùnshǒu顺手tì替tā他kānguǎn看管tānzi摊子 ;gǎnshàng赶上xiàyǔ下雨 ,jǐ几jiā家tān摊zhǔ主jiù就hé合chēng撑yí一kuài块dà大yǔ雨bù布 。xīn新guǎn馆gùrán固然chuāngmíngjījìng窗明几净 ,kě可shuí谁yě也shuō说bùzhǔn不准 ,chōu抽wán完qiān签hòu后 ,lǎo老línjū邻居hái还néngbùnéng能不能āi挨zài在yīqǐ一起 。

zhōngwǔ中午shí时fēn分 ,yí一duì对niánqīng年轻fūqī夫妻zài在tān摊qián前dūn蹲le了hěn很jiǔ久 ,zuìhòu最后mǎi买zǒu走le了yì一zhěng整guàn罐chuán船dīng钉 ,shuō说yào要qiàn嵌zài在xīn新jiā家de的mù木mén门shàng上 。mù目sòng送tāmen他们zǒu走yuǎn远 ,lǎo老zhōu周bǎ把kōng空guàn罐zǐ子cā擦gānjìng干净 ,fàng放huí回le了yuán原chù处 。tā他duì对wǒ我shuō说 ,dào到le了xīn新guǎn馆 ,tā他hái还yào要jiēzhe接着bǎi摆 ,“zǒng总yǒurén有人rèn认zhèxiē这些lǎo老dōngxī东西 ”。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 每逢……Cứ mỗi khi đến…

    "每逢 + thời điểm" nghĩa là cứ đến dịp đó thì việc gì đó lặp lại, mang sắc thái văn viết. Cứ sáng Chủ nhật là gầm cầu lại nhộn nhịp.

  • A固然……,可(是)……Tuy đúng là…, nhưng…

    "固然" thừa nhận một điểm đúng, rồi vế sau chuyển sang mặt khác quan trọng hơn. Nhà triển lãm mới sạch đẹp thật, nhưng chưa chắc hàng xóm cũ còn được ngồi cạnh nhau.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要写的是什么?

  2. 2.关于老周平时卖的东西,下面哪一项正确?

  3. 3.那些船钉是从哪里来的?

  4. 4.老周的儿子在电话里劝他做什么?

  5. 5.刘姐常常为老周做什么?

  6. 6.Ý chính作者写老周,最想表现的是什么?

  7. 7.Suy luận老周把空罐子擦干净放回原处,最可能说明什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.他往墙上敲了一颗,把那张老照片挂了上去。
  2. 2.老板常年住在国外,国内的生意全交给他的打理。
  3. 3.这次博览会了来自四十多个国家的上千家企业。
  4. 4.随着城市不断扩张,不少工厂已经从市中心到了郊区。
  5. 5.潜水员花了整整三天,才把沉船从江底上来。
  6. 6.她进公司不到五年就被为部门主管,同事们都很佩服。
  7. 7.麻烦你帮我一下行李,我去买张票马上回来。
  8. 8.有什么不痛快就说出来,别一个人在心里。
  9. 9.公司一纸调令下来,他也,只好带着全家搬到外地。
  10. 10.老船长到过几十个国家,,说起各地风俗来头头是道。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你所在的城市有没有让你特别留恋的老市场或老店?它现在怎么样了?

Thành phố bạn sống có khu chợ cũ hay cửa hàng lâu năm nào khiến bạn đặc biệt lưu luyến không? Bây giờ nó ra sao rồi?

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 汇聚huìjùhội tụ, tập trung, tụ hội
  • 迁移qiānyídi cư, chuyển dời, thiên di
  • 钉子dīngzicái đinh, đinh sắt, chướng ngại vật
  • 见多识广jiànduōshíguǎngtrải đời, hiểu biết rộng, lịch duyệt
  • 打捞dǎlāotrục vớt, vớt lên, cứu hộ dưới nước
  • 代理人dàilǐrénngười đại diện, đại lý, người được ủy quyền
  • 闷mèngiữ kín trong lòng, ủ dột, trầm mặc
  • 晋升jìnshēngthăng chức, thăng tiến
  • 身不由己shēnbùyóujǐkhông thể tự chủ, bất đắc dĩ
  • 看管kānguǎntrông coi, canh giữ, giám sát
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这篇文章主要写的是什么?

Bài viết chủ yếu nói về điều gì?

A旧货市场搬迁前一位老摊主的生活和心情
B城郊新展销馆的建设过程
C怎样分辨老钉子的年代