10 từ của bài
- 新手xīnshǒungười mới, lính mới, tay mơ
- 一事无成yīshìwúchéngkhông làm nên trò trống gì, thất bại hoàn toàn, chẳng đạt được gì
- 个头儿gètóurtầm vóc, chiều cao
- 防护fánghùbảo hộ, phòng hộ, che chắn
- 开辟kāipìmở ra, khai phá, thiết lập
- 追踪zhuīzōngtheo dõi, truy tìm, truy vết
- 文盲wénmángngười mù chữ, mù chữ
- 包庇bāobìbao che, che chở, dung túng
- 贩卖fànmàibuôn bán, mua bán, bán rong
- 衍生yǎnshēngphát sinh, phái sinh, sinh ra
Bước 1 · Bài đọc
化验室里没有小事
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
dàxué大学bìyè毕业hòu后 ,wǒ我jìn进le了yì一jiā家sù速dòng冻shípǐn食品chǎng厂 ,chéng成le了zhì质jiǎn检kē科de的yì一míng名xīnshǒu新手 。tóu头yí一gè个yuè月 ,wǒ我tiān天tiān天zài在huàyàn化验shì室lǐ里xǐ洗shì试guǎn管 、tiē贴biāoqiān标签 ,lián连yí一fèn份wánzhěng完整de的jiǎncè检测bàogào报告dōu都méi没dúlì独立xiě写guò过 ,xīnli心里fā发huāng慌 ,shēngpà生怕zìjǐ自己yīshìwúchéng一事无成 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ