10 từ của bài
- 呈chéngtrình, đệ trình, thể hiện
- 肾shènthận
- 急剧jíjùđột ngột, nhanh chóng, gấp gáp
- 惯性guànxìngquán tính, thói quen cố hữu, sức ì
- 存心cúnxīncố ý, chủ tâm, cố tình
- 素食sùshíđồ chay, thức ăn chay
- 倡议chàngyìđề xướng, sáng kiến, lời kêu gọi
- 托付tuōfùgửi gắm, giao phó, ủy thác
- 脚踏实地jiǎotàshídìthiết thực, làm việc chắc chắn, vững vàng từng bước
- 野餐yěcāndã ngoại, bữa ăn ngoài trời
Bước 1 · Bài đọc
不疼不痒,肾也会生病
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǔ五shí十èr二suì岁de的chūzūchē出租车sījī司机lǎo老lín林 ,zài在dānwèi单位tǐjiǎn体检zhōng中cháchū查出niào尿dàn蛋bái白chéng呈yángxìng阳性 。fùchá复查zhīhòu之后 ,yīshēng医生gàosù告诉tā他 ,tā他de的shèn肾chū出le了wèntí问题 ,shǔyú属于mànxìng慢性shèn肾bìng病zǎoqī早期 。lǎo老lín林yì一liǎn脸mángrán茫然 :zìjǐ自己néng能chī吃néng能shuì睡 ,nǎr哪儿yě也bù不téng疼 ,zěnme怎么jiù就bìng病le了 ? … yīshēng医生jiěshì解释shuō说 ,zhè这zhèngshì正是zhè这zhǒng种bìng病de的máfan麻烦zhī之chù处 :zǎoqī早期wǎngwǎng往往méiyǒu没有míngxiǎn明显zhèngzhuàng症状 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ