学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ4 phút · 741 chữ10 từ thư viện

不疼不痒,肾也会生病

Không đau không ngứa, thận vẫn có thể mắc bệnh

Ăn được, ngủ được, chẳng đau chỗ nào — vậy mà bác tài taxi năm mươi hai tuổi lại được báo rằng thận mình đã có vấn đề.

10 từ của bài
  • 呈chéngtrình, đệ trình, thể hiện
  • 肾shènthận
  • 急剧jíjùđột ngột, nhanh chóng, gấp gáp
  • 惯性guànxìngquán tính, thói quen cố hữu, sức ì
  • 存心cúnxīncố ý, chủ tâm, cố tình
  • 素食sùshíđồ chay, thức ăn chay
  • 倡议chàngyìđề xướng, sáng kiến, lời kêu gọi
  • 托付tuōfùgửi gắm, giao phó, ủy thác
  • 脚踏实地jiǎotàshídìthiết thực, làm việc chắc chắn, vững vàng từng bước
  • 野餐yěcāndã ngoại, bữa ăn ngoài trời

Bước 1 · Bài đọc

不疼不痒,肾也会生病

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǔ五shí十èr二suì岁de的chūzūchē出租车sījī司机lǎo老lín林 ,zài在dānwèi单位tǐjiǎn体检zhōng中cháchū查出niào尿dàn蛋bái白chéng呈yángxìng阳性 。fùchá复查zhīhòu之后 ,yīshēng医生gàosù告诉tā他 ,tā他de的shèn肾chū出le了wèntí问题 ,shǔyú属于mànxìng慢性shèn肾bìng病zǎoqī早期 。lǎo老lín林yì一liǎn脸mángrán茫然 :zìjǐ自己néng能chī吃néng能shuì睡 ,nǎr哪儿yě也bù不téng疼 ,zěnme怎么jiù就bìng病le了 ? … yīshēng医生jiěshì解释shuō说 ,zhè这zhèngshì正是zhè这zhǒng种bìng病de的máfan麻烦zhī之chù处 :zǎoqī早期wǎngwǎng往往méiyǒu没有míngxiǎn明显zhèngzhuàng症状 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 呈chéngtrình, đệ trình, thể hiện
  • 肾shènthận
  • 急剧jíjùđột ngột, nhanh chóng, gấp gáp
  • 惯性guànxìngquán tính, thói quen cố hữu, sức ì
  • 存心cúnxīncố ý, chủ tâm, cố tình
  • 素食sùshíđồ chay, thức ăn chay
  • 倡议chàngyìđề xướng, sáng kiến, lời kêu gọi
  • 托付tuōfùgửi gắm, giao phó, ủy thác
  • 脚踏实地jiǎotàshídìthiết thực, làm việc chắc chắn, vững vàng từng bước
  • 野餐yěcāndã ngoại, bữa ăn ngoài trời