学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 604 chữ10 từ thư viện

不必再托人带药的日子

Những ngày không còn phải nhờ người mang thuốc về

Thuốc đặc trị cho người cha giá hơn hai vạn tệ mỗi tháng – gia đình Nghiêm Hướng Đông đã vượt qua bảy năm ấy thế nào?

10 từ của bài
  • 下坠xiàzhuìrơi xuống, sa xuống, trĩu xuống
  • 无从wúcóngkhông có cách nào, không thể, vô phương
  • 走私zǒusībuôn lậu, nhập lậu
  • 器官qìguāncơ quan, bộ phận cơ thể
  • 纳入nàrùđưa vào, sáp nhập, tích hợp
  • 生育shēngyùsinh đẻ, sinh sản, sinh dục
  • 双向shuāngxiànghai chiều, song hướng
  • 受贿shòuhuìnhận hối lộ, ăn hối lộ
  • 拥护yōnghùủng hộ, tán thành, hậu thuẫn
  • 一无所有yīwúsuǒyǒutrắng tay, không có gì cả, khánh kiệt

Bước 1 · Bài đọc

不必再托人带药的日子

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qī七niánqián年前 ,yán严xiàng向dōng东de的fùqīn父亲bèi被quèzhěn确诊huàn患shàng上yì一zhǒng种shǎojiàn少见de的xuèyè血液bìng病 。yī医shēng生kāi开chū出de的jìnkǒu进口bǎ靶xiàng向yào药 ,yí一gè个yuè月yào要liǎng两wàn万duōyuán多元 ,dāngshí当时hái还bú不zài在yī医bǎo保bàoxiāo报销fànwéi范围nèi内 。tīngdào听到zhège这个jiàgé价格 ,yán严xiàng向dōng东juéde觉得zhěng整gèrén个人dōu都zài在xiàzhuì下坠 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 下坠xiàzhuìrơi xuống, sa xuống, trĩu xuống
  • 无从wúcóngkhông có cách nào, không thể, vô phương
  • 走私zǒusībuôn lậu, nhập lậu
  • 器官qìguāncơ quan, bộ phận cơ thể
  • 纳入nàrùđưa vào, sáp nhập, tích hợp
  • 生育shēngyùsinh đẻ, sinh sản, sinh dục
  • 双向shuāngxiànghai chiều, song hướng
  • 受贿shòuhuìnhận hối lộ, ăn hối lộ
  • 拥护yōnghùủng hộ, tán thành, hậu thuẫn
  • 一无所有yīwúsuǒyǒutrắng tay, không có gì cả, khánh kiệt