学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 663 chữ10 từ thư viện

楠木林下的新苗

Những cây non dưới rừng gỗ nam

Rừng gỗ nam trăm tuổi đầu làng vẫn xanh tốt, nhưng dưới gốc gần như chẳng thấy cây non nào – chuyện gì đang xảy ra?

10 từ của bài
  • 晚期wǎnqīgiai đoạn cuối, thời kỳ muộn, giai đoạn muộn
  • 皇宫huánggōnghoàng cung, cung điện hoàng gia
  • 心事xīnshìtâm sự, nỗi lo âu, điều bận tâm
  • 任职rènzhínhậm chức, đảm nhiệm, công tác
  • 作客zuòkèlàm khách, đến chơi nhà, ở nhờ
  • 样本yàngběnmẫu, mẫu vật, bản mẫu
  • 意想不到yìxiǎngbùdàongoài dự đoán, bất ngờ, không ngờ tới
  • 拜托bàituōnhờ vả, xin nhờ, làm ơn
  • 均衡jūnhéngcân bằng, đồng đều, cân đối
  • 眉开眼笑méikāiyǎnxiàomày nở mắt cười, vui mừng hớn hở

Bước 1 · Bài đọc

楠木林下的新苗

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

chuān川nán南yí一gè个xiǎo小shān山cūn村de的cūn村kǒu口 ,yǒu有yí一piàn片nán楠mù木lín林 ,gòngyǒu共有liǎng两bǎi百duō多kē棵shù树 。jù据cūn村lǐ里de的lǎorén老人shuō说 ,zhèxiē这些shù树dàduō大多zhǒng种yú于qīng清dài代wǎnqī晚期 ,zuì最cū粗de的yì一kē棵yào要sān三gèrén个人cáinéng才能hé合bào抱 。xiāng相chuán传gèng更zǎo早yǐqián以前 ,zhè这yīdài一带de的dà大nán楠mù木céng曾bèi被yì一pī批pī批kǎn砍xià下 ,shùn顺jiāng江yùn运wǎng往běijīng北京xiūjiàn修建huánggōng皇宫 ,suǒyǐ所以cūn村lǐ里rén人duì对zhè这piàn片línzi林子géwài格外zhēnxī珍惜 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 晚期wǎnqīgiai đoạn cuối, thời kỳ muộn, giai đoạn muộn
  • 皇宫huánggōnghoàng cung, cung điện hoàng gia
  • 心事xīnshìtâm sự, nỗi lo âu, điều bận tâm
  • 任职rènzhínhậm chức, đảm nhiệm, công tác
  • 作客zuòkèlàm khách, đến chơi nhà, ở nhờ
  • 样本yàngběnmẫu, mẫu vật, bản mẫu
  • 意想不到yìxiǎngbùdàongoài dự đoán, bất ngờ, không ngờ tới
  • 拜托bàituōnhờ vả, xin nhờ, làm ơn
  • 均衡jūnhéngcân bằng, đồng đều, cân đối
  • 眉开眼笑méikāiyǎnxiàomày nở mắt cười, vui mừng hớn hở