楠木林下的新苗
Những cây non dưới rừng gỗ nam
Rừng gỗ nam trăm tuổi đầu làng vẫn xanh tốt, nhưng dưới gốc gần như chẳng thấy cây non nào – chuyện gì đang xảy ra?
10 từ của bài
- 晚期wǎnqīgiai đoạn cuối, thời kỳ muộn, giai đoạn muộn
- 皇宫huánggōnghoàng cung, cung điện hoàng gia
- 心事xīnshìtâm sự, nỗi lo âu, điều bận tâm
- 任职rènzhínhậm chức, đảm nhiệm, công tác
- 作客zuòkèlàm khách, đến chơi nhà, ở nhờ
- 样本yàngběnmẫu, mẫu vật, bản mẫu
- 意想不到yìxiǎngbùdàongoài dự đoán, bất ngờ, không ngờ tới
- 拜托bàituōnhờ vả, xin nhờ, làm ơn
- 均衡jūnhéngcân bằng, đồng đều, cân đối
- 眉开眼笑méikāiyǎnxiàomày nở mắt cười, vui mừng hớn hở
Bước 1 · Bài đọc
楠木林下的新苗
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chuān川nán南yí一gè个xiǎo小shān山cūn村de的cūn村kǒu口 ,yǒu有yí一piàn片nán楠mù木lín林 ,gòngyǒu共有liǎng两bǎi百duō多kē棵shù树 。jù据cūn村lǐ里de的lǎorén老人shuō说 ,zhèxiē这些shù树dàduō大多zhǒng种yú于qīng清dài代wǎnqī晚期 ,zuì最cū粗de的yì一kē棵yào要sān三gèrén个人cáinéng才能hé合bào抱 。xiāng相chuán传gèng更zǎo早yǐqián以前 ,zhè这yīdài一带de的dà大nán楠mù木céng曾bèi被yì一pī批pī批kǎn砍xià下 ,shùn顺jiāng江yùn运wǎng往běijīng北京xiūjiàn修建huánggōng皇宫 ,suǒyǐ所以cūn村lǐ里rén人duì对zhè这piàn片línzi林子géwài格外zhēnxī珍惜 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ