学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 683 chữ10 từ thư viện

退潮后的新规矩

Những quy định mới khi thủy triều rút

Mạng xã hội gọi bãi triều của làng chài là "kho báu đào mãi không hết" — nhưng có kho báu nào thật sự không bao giờ cạn?

10 từ của bài
  • 吹捧chuīpěngtâng bốc, nịnh hót, ca tụng
  • 猖狂chāngkuángngông cuồng, hung hãn, liều lĩnh
  • 委员会wěiyuánhuìủy ban, hội đồng
  • 返还fǎnhuánhoàn trả, trả lại, hoàn lại
  • 聘用pìnyòngthuê, tuyển dụng, sử dụng
  • 体魄tǐpòthể phách, vóc dáng, thân thể cường tráng
  • 潮水cháoshuǐnước triều, thủy triều, dòng nước dâng
  • 扣人心弦kòurénxīnxiánhấp dẫn, ly kỳ, gay cấn
  • 贬低biǎndīhạ thấp, coi thường, dè bỉu
  • 回应huíyìngphản hồi, đáp lại, trả lời

Bước 1 · Bài đọc

退潮后的新规矩

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

huáng黄hǎibiān海边de的zhè这zuò座xiǎo小yú渔cūn村 ,yuánběn原本mòmòwúwén默默无闻 。qián前jǐ几nián年 ,yīxiē一些wǎngluò网络gōng攻lüè略bǎ把cūn村qián前de的tān滩tú涂chuīpěng吹捧chéng成 “wā挖bù不wán完de的bǎokù宝库 ”,shuō说suíbiàn随便yì一pá耙jiùshì就是mǎn满mǎn满yì一tǒng桶huā花há蛤 。 … yí一dào到zhōumò周末 ,cūn村lǐ里de的mín民sù宿jiān间jiān间kè客mǎn满 ,tuì退cháo潮hòu后de的tān滩tú涂shàng上rén人tóu头cuándòng攒动 ,tiě铁pá耙 、shuǐ水tǒng桶bǎi摆le了yí一dì地 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 吹捧chuīpěngtâng bốc, nịnh hót, ca tụng
  • 猖狂chāngkuángngông cuồng, hung hãn, liều lĩnh
  • 委员会wěiyuánhuìủy ban, hội đồng
  • 返还fǎnhuánhoàn trả, trả lại, hoàn lại
  • 聘用pìnyòngthuê, tuyển dụng, sử dụng
  • 体魄tǐpòthể phách, vóc dáng, thân thể cường tráng
  • 潮水cháoshuǐnước triều, thủy triều, dòng nước dâng
  • 扣人心弦kòurénxīnxiánhấp dẫn, ly kỳ, gay cấn
  • 贬低biǎndīhạ thấp, coi thường, dè bỉu
  • 回应huíyìngphản hồi, đáp lại, trả lời