退潮后的新规矩
Những quy định mới khi thủy triều rút
Mạng xã hội gọi bãi triều của làng chài là "kho báu đào mãi không hết" — nhưng có kho báu nào thật sự không bao giờ cạn?
10 từ của bài
- 吹捧chuīpěngtâng bốc, nịnh hót, ca tụng
- 猖狂chāngkuángngông cuồng, hung hãn, liều lĩnh
- 委员会wěiyuánhuìủy ban, hội đồng
- 返还fǎnhuánhoàn trả, trả lại, hoàn lại
- 聘用pìnyòngthuê, tuyển dụng, sử dụng
- 体魄tǐpòthể phách, vóc dáng, thân thể cường tráng
- 潮水cháoshuǐnước triều, thủy triều, dòng nước dâng
- 扣人心弦kòurénxīnxiánhấp dẫn, ly kỳ, gay cấn
- 贬低biǎndīhạ thấp, coi thường, dè bỉu
- 回应huíyìngphản hồi, đáp lại, trả lời
Bước 1 · Bài đọc
退潮后的新规矩
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
huáng黄hǎibiān海边de的zhè这zuò座xiǎo小yú渔cūn村 ,yuánběn原本mòmòwúwén默默无闻 。qián前jǐ几nián年 ,yīxiē一些wǎngluò网络gōng攻lüè略bǎ把cūn村qián前de的tān滩tú涂chuīpěng吹捧chéng成 “wā挖bù不wán完de的bǎokù宝库 ”,shuō说suíbiàn随便yì一pá耙jiùshì就是mǎn满mǎn满yì一tǒng桶huā花há蛤 。 … yí一dào到zhōumò周末 ,cūn村lǐ里de的mín民sù宿jiān间jiān间kè客mǎn满 ,tuì退cháo潮hòu后de的tān滩tú涂shàng上rén人tóu头cuándòng攒动 ,tiě铁pá耙 、shuǐ水tǒng桶bǎi摆le了yí一dì地 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ