学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 657 chữ10 từ thư viện

椰壳上的新刀法:符晓禾和她的椰雕作坊

Đường dao mới trên vỏ dừa: Phù Hiểu Hòa và xưởng chạm vỏ dừa

Nghề chạm vỏ dừa của cha tưởng sắp thất truyền – cô con gái bỏ việc ở tỉnh lỵ về quê đã làm gì để giữ lấy nó?

10 từ của bài
  • 椰子yēziquả dừa, cây dừa
  • 支柱zhīzhùtrụ cột, cột trụ, chỗ dựa
  • 伤感shānggǎnbuồn bã, bi thương, đa cảm
  • 顺应shùnyìngthích ứng, thuận theo, tuân theo
  • 纳闷儿nàmènrthắc mắc, băn khoăn, khó hiểu
  • 凸tūlồi, nhô ra, gồ lên
  • 灵感línggǎncảm hứng, linh cảm, ý tưởng sáng tạo
  • 赛sàitrận đấu, cuộc thi, thi đấu
  • 引人入胜yǐnrénrùshènghấp dẫn, lôi cuốn, thu hút
  • 稳健wěnjiànvững vàng, thận trọng, chắc chắn

Bước 1 · Bài đọc

椰壳上的新刀法:符晓禾和她的椰雕作坊

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在nánfāng南方hǎibiān海边de的yún云yǔ屿zhèn镇 ,jiājiāhùhù家家户户mén门qián前dōu都zhǒng种zhe着yē椰shù树 。zhāi摘xiàlai下来de的yēzi椰子 ,zhī汁kěyǐ可以hē喝 ,ròu肉kěyǐ可以shài晒gān干 ,shèngxià剩下de的yìng硬ké壳yě也bú不huì会làngfèi浪费 。 … jǐ几shí十niánqián年前 ,yē椰diāo雕céng曾shì是zhèn镇shàng上xǔduō许多rénjiā人家de的jīngjì经济zhīzhù支柱 ,fú符xiǎo晓hé禾de的fùqīn父亲jiùshì就是dāngdì当地yǒumíng有名de的yē椰diāo雕shīfu师傅 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 椰子yēziquả dừa, cây dừa
  • 支柱zhīzhùtrụ cột, cột trụ, chỗ dựa
  • 伤感shānggǎnbuồn bã, bi thương, đa cảm
  • 顺应shùnyìngthích ứng, thuận theo, tuân theo
  • 纳闷儿nàmènrthắc mắc, băn khoăn, khó hiểu
  • 凸tūlồi, nhô ra, gồ lên
  • 灵感línggǎncảm hứng, linh cảm, ý tưởng sáng tạo
  • 赛sàitrận đấu, cuộc thi, thi đấu
  • 引人入胜yǐnrénrùshènghấp dẫn, lôi cuốn, thu hút
  • 稳健wěnjiànvững vàng, thận trọng, chắc chắn