学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí3 phút · 628 chữ10 từ thư viện

不贪不急:跟老周学下围棋

Không tham, không vội: Học cờ vây với ông Chu

Mười chín đường dọc ngang trông thật đơn giản, vậy mà người mới học cờ vây cứ thua liên tục — ông thầy vật lý về hưu sẽ dạy anh điều gì?

10 từ của bài
  • 浩瀚hàohànbao la, mênh mông, rộng lớn
  • 侵占qīnzhànxâm chiếm, chiếm đoạt
  • 阐述chǎnshùtrình bày, thuyết minh, phát biểu
  • 牵制qiānzhìkiềm chế, ghìm chân, ràng buộc
  • 就此jiùcǐđến đây, từ đó, nhân đây
  • 胜负shèngfùthắng bại, kết quả trận đấu
  • 明朗mínglǎngsáng sủa, rõ ràng, sáng tỏ
  • 打磨dǎmómài, đánh bóng, mài giũa
  • 美德měidéđức hạnh, phẩm chất tốt đẹp, mỹ đức
  • 开天辟地kāitiānpìdìkhai thiên lập địa, chưa từng có từ xưa đến nay

Bước 1 · Bài đọc

不贪不急:跟老周学下围棋

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒ我zài在xiǎoqū小区huódòng活动shì室lǐ里mí迷shàng上le了wéi围qí棋 。jiào教wǒ我xiàqí下棋de的lǎo老zhōu周shì是yí一wèi位tuìxiū退休de的wùlǐ物理lǎoshī老师 ,qī七shí十chūtóu出头 ,shuōhuà说话màn慢tiáo条sī斯lǐ理 。dìyī第一cì次jiànmiàn见面 ,tā他zhǐ指zhe着qí棋pán盘duì对wǒ我shuō说 :“héng横shù竖shí十jiǔ九dào道xiàn线 ,kàn看zhe着jiǎndān简单 ,biànhuà变化què却xiàng像xīng星kōng空yīyàng一样hàohàn浩瀚 。” …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 浩瀚hàohànbao la, mênh mông, rộng lớn
  • 侵占qīnzhànxâm chiếm, chiếm đoạt
  • 阐述chǎnshùtrình bày, thuyết minh, phát biểu
  • 牵制qiānzhìkiềm chế, ghìm chân, ràng buộc
  • 就此jiùcǐđến đây, từ đó, nhân đây
  • 胜负shèngfùthắng bại, kết quả trận đấu
  • 明朗mínglǎngsáng sủa, rõ ràng, sáng tỏ
  • 打磨dǎmómài, đánh bóng, mài giũa
  • 美德měidéđức hạnh, phẩm chất tốt đẹp, mỹ đức
  • 开天辟地kāitiānpìdìkhai thiên lập địa, chưa từng có từ xưa đến nay