学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 656 chữ10 từ thư viện

继母的松鼠鳜鱼

Món cá quế hình con sóc của mẹ kế

Bữa cơm đầu tiên của mẹ kế đỏ rực ớt, cậu bé mười hai tuổi bỏ bát vào phòng — rồi điều gì đã thay đổi?

10 từ của bài
  • 抑郁yìyùtrầm uất, u sầu, chán nản
  • 继母jìmǔmẹ kế, dì ghẻ
  • 历来lìláixưa nay, từ trước đến nay, luôn luôn
  • 路子lùzicách thức, mối quan hệ, con đường
  • 一心yīxīnmột lòng, đồng lòng, chuyên tâm
  • 本事běnshitài năng, bản lĩnh, khả năng
  • 纵横zònghéngchằng chịt, dọc ngang, tung hoành
  • 不慎bùshènbất cẩn, sơ ý, thiếu thận trọng
  • 灼热zhuórènóng bỏng, chói chang, rực lửa
  • 本意běnyìý định ban đầu, dụng ý, nghĩa gốc

Bước 1 · Bài đọc

继母的松鼠鳜鱼

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

bàba爸爸zài再hūn婚nà那nián年 ,wǒ我shí十èr二suì岁 。nàshí那时wǒ我gāng刚zhuǎnxué转学dào到xīn新xuéxiào学校 ,xīnqíng心情yìyù抑郁 ,duì对shuí谁dōu都méiyǒu没有hǎo好liǎnsè脸色 。jìmǔ继母shì是hú湖nán南rén人 ,dìyī第一cì次gěi给wǒmen我们zuòfàn做饭 ,mǎn满zhuō桌dōu都shì是hóngtōngtōng红彤彤de的làjiāo辣椒 。wǒmen我们jiā家shì是sū苏zhōu州rén人 ,kǒuwèi口味lìlái历来piān偏tián甜piān偏dàn淡 ,wǒ我jiá夹le了liǎng两kuàizi筷子jiù就là辣dé得zhí直hē喝shuǐ水 ,hòulái后来suǒxìng索性fàngxià放下wǎn碗huí回le了fángjiān房间 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 抑郁yìyùtrầm uất, u sầu, chán nản
  • 继母jìmǔmẹ kế, dì ghẻ
  • 历来lìláixưa nay, từ trước đến nay, luôn luôn
  • 路子lùzicách thức, mối quan hệ, con đường
  • 一心yīxīnmột lòng, đồng lòng, chuyên tâm
  • 本事běnshitài năng, bản lĩnh, khả năng
  • 纵横zònghéngchằng chịt, dọc ngang, tung hoành
  • 不慎bùshènbất cẩn, sơ ý, thiếu thận trọng
  • 灼热zhuórènóng bỏng, chói chang, rực lửa
  • 本意běnyìý định ban đầu, dụng ý, nghĩa gốc