帮县城老人听清世界的嫂子
Người chị dâu giúp người già ở huyện nghe rõ thế giới
Ở một huyện nhỏ nơi người già tiếc cả tiền khám bệnh, ai lại bỏ vài nghìn tệ mua máy trợ thính? Chị dâu tác giả vẫn quyết định thử.
10 từ của bài
- 嫂子sǎozichị dâu, vợ của anh trai
- 就医jiùyīkhám bệnh, chữa bệnh
- 畏惧wèijùsợ hãi, e sợ, khiếp sợ
- 诈骗zhàpiànlừa đảo, gian lận, lừa gạt
- 马后炮mǎhòupàohành động muộn màng, khuyên nhủ sau sự việc, ngựa sau pháo
- 源头yuántóunguồn, đầu nguồn, căn nguyên
- 调试tiáoshìchạy thử, gỡ lỗi, hiệu chỉnh
- 工整gōngzhěngngay ngắn, gọn gàng, chỉnh tề
- 自在zìzaithoải mái, thảnh thơi, tự tại
- 诺言nuòyánlời hứa, lời thề
Bước 1 · Bài đọc
帮县城老人听清世界的嫂子
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我sǎozi嫂子shì是xiàn县chénglǐ城里dìyī第一wèi位chí持zhèng证de的zhù助tīng听qì器yàn验pèi配shī师 。qī七niánqián年前 ,tā她cóng从shěng省chéng城de的yīyuàn医院cízhí辞职 ,gēn跟zhe着wǒ我gē哥huídào回到lǎo老jiā家 ,zài在xiàn县yīyuàn医院duìmiàn对面zū租le了jiān间xiǎo小mén门miàn面 ,zhuānmén专门gěi给tīnglì听力bù不hǎo好de的rén人yàn验pèi配zhù助tīng听qì器 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ