学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 661 chữ10 từ thư viện

帮县城老人听清世界的嫂子

Người chị dâu giúp người già ở huyện nghe rõ thế giới

Ở một huyện nhỏ nơi người già tiếc cả tiền khám bệnh, ai lại bỏ vài nghìn tệ mua máy trợ thính? Chị dâu tác giả vẫn quyết định thử.

10 từ của bài
  • 嫂子sǎozichị dâu, vợ của anh trai
  • 就医jiùyīkhám bệnh, chữa bệnh
  • 畏惧wèijùsợ hãi, e sợ, khiếp sợ
  • 诈骗zhàpiànlừa đảo, gian lận, lừa gạt
  • 马后炮mǎhòupàohành động muộn màng, khuyên nhủ sau sự việc, ngựa sau pháo
  • 源头yuántóunguồn, đầu nguồn, căn nguyên
  • 调试tiáoshìchạy thử, gỡ lỗi, hiệu chỉnh
  • 工整gōngzhěngngay ngắn, gọn gàng, chỉnh tề
  • 自在zìzaithoải mái, thảnh thơi, tự tại
  • 诺言nuòyánlời hứa, lời thề

Bước 1 · Bài đọc

帮县城老人听清世界的嫂子

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我sǎozi嫂子shì是xiàn县chénglǐ城里dìyī第一wèi位chí持zhèng证de的zhù助tīng听qì器yàn验pèi配shī师 。qī七niánqián年前 ,tā她cóng从shěng省chéng城de的yīyuàn医院cízhí辞职 ,gēn跟zhe着wǒ我gē哥huídào回到lǎo老jiā家 ,zài在xiàn县yīyuàn医院duìmiàn对面zū租le了jiān间xiǎo小mén门miàn面 ,zhuānmén专门gěi给tīnglì听力bù不hǎo好de的rén人yàn验pèi配zhù助tīng听qì器 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 嫂子sǎozichị dâu, vợ của anh trai
  • 就医jiùyīkhám bệnh, chữa bệnh
  • 畏惧wèijùsợ hãi, e sợ, khiếp sợ
  • 诈骗zhàpiànlừa đảo, gian lận, lừa gạt
  • 马后炮mǎhòupàohành động muộn màng, khuyên nhủ sau sự việc, ngựa sau pháo
  • 源头yuántóunguồn, đầu nguồn, căn nguyên
  • 调试tiáoshìchạy thử, gỡ lỗi, hiệu chỉnh
  • 工整gōngzhěngngay ngắn, gọn gàng, chỉnh tề
  • 自在zìzaithoải mái, thảnh thơi, tự tại
  • 诺言nuòyánlời hứa, lời thề