10 từ của bài
- 夜校yèxiàotrường học buổi tối, lớp học đêm
- 鉴赏jiànshǎngthưởng thức, thẩm định, giám thưởng
- 劳驾láojiàlàm ơn, xin lỗi (để nhờ vả), phiền
- 广义guǎngyìnghĩa rộng, khái niệm rộng
- 防御fángyùphòng ngự, phòng thủ, phòng vệ
- 温带wēndàiôn đới
- 野心yěxīntham vọng, dã tâm, hoài bão lớn
- 施加shījiāáp đặt, gây ra, tạo nên
- 戒jièkiêng cữ, răn đe, nhẫn
- 觉醒juéxǐngthức tỉnh, giác ngộ, bừng tỉnh
Bước 1 · Bài đọc
夜校里的第二志愿
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qiánnián前年qiūtiān秋天 ,shèqū社区yèxiào夜校kāifàng开放bàomíng报名 ,wǒ我dìyī第一shíjiān时间dēnglù登录le了bàomíng报名xìtǒng系统 。wǒ我běn本xiǎng想gēn跟zhe着lǎoshī老师xué学xué学zěnyàng怎样jiànshǎng鉴赏gǔ古huà画 ,kě可nà那mén门kè课bú不dào到shí十fēnzhōng分钟jiù就bào报mǎn满le了 ,zhǐhǎo只好tuì退ér而qiú求qícì其次 ,xuǎn选le了 “jiātíng家庭jiànkāng健康chángshí常识 ”。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ