学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 583 chữ10 từ thư viện

夜校里的第二志愿

Lựa chọn thứ hai ở lớp học buổi tối

Không giành được chỗ lớp thưởng thức tranh cổ, chị đành học lớp “kiến thức sức khỏe gia đình” – ai ngờ một câu nói của bác sĩ lại thay đổi cả lối sống.

10 từ của bài
  • 夜校yèxiàotrường học buổi tối, lớp học đêm
  • 鉴赏jiànshǎngthưởng thức, thẩm định, giám thưởng
  • 劳驾láojiàlàm ơn, xin lỗi (để nhờ vả), phiền
  • 广义guǎngyìnghĩa rộng, khái niệm rộng
  • 防御fángyùphòng ngự, phòng thủ, phòng vệ
  • 温带wēndàiôn đới
  • 野心yěxīntham vọng, dã tâm, hoài bão lớn
  • 施加shījiāáp đặt, gây ra, tạo nên
  • 戒jièkiêng cữ, răn đe, nhẫn
  • 觉醒juéxǐngthức tỉnh, giác ngộ, bừng tỉnh

Bước 1 · Bài đọc

夜校里的第二志愿

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qiánnián前年qiūtiān秋天 ,shèqū社区yèxiào夜校kāifàng开放bàomíng报名 ,wǒ我dìyī第一shíjiān时间dēnglù登录le了bàomíng报名xìtǒng系统 。wǒ我běn本xiǎng想gēn跟zhe着lǎoshī老师xué学xué学zěnyàng怎样jiànshǎng鉴赏gǔ古huà画 ,kě可nà那mén门kè课bú不dào到shí十fēnzhōng分钟jiù就bào报mǎn满le了 ,zhǐhǎo只好tuì退ér而qiú求qícì其次 ,xuǎn选le了 “jiātíng家庭jiànkāng健康chángshí常识 ”。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 夜校yèxiàotrường học buổi tối, lớp học đêm
  • 鉴赏jiànshǎngthưởng thức, thẩm định, giám thưởng
  • 劳驾láojiàlàm ơn, xin lỗi (để nhờ vả), phiền
  • 广义guǎngyìnghĩa rộng, khái niệm rộng
  • 防御fángyùphòng ngự, phòng thủ, phòng vệ
  • 温带wēndàiôn đới
  • 野心yěxīntham vọng, dã tâm, hoài bão lớn
  • 施加shījiāáp đặt, gây ra, tạo nên
  • 戒jièkiêng cữ, răn đe, nhẫn
  • 觉醒juéxǐngthức tỉnh, giác ngộ, bừng tỉnh