学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá3 phút · 699 chữ10 từ thư viện

侄子在东阳木雕作坊里的一个下午

Một buổi chiều của cháu trai tôi trong xưởng chạm gỗ Đông Dương

Một cậu bé suốt ngày ôm máy tính bảng liệu có ngồi yên nổi cả buổi chiều trong xưởng chạm gỗ của một nghệ nhân già?

10 từ của bài
  • 壮zhuàngkhỏe mạnh, cường tráng, làm cho mạnh
  • 附属fùshǔtrực thuộc, phụ thuộc, kèm theo
  • 颁发bānfāban hành, ban phát, trao tặng
  • 雕刻diāokèđiêu khắc, chạm trổ, khắc
  • 乖guāingoan, biết nghe lời, khôn ngoan
  • 力所能及lìsuǒnéngjítrong khả năng, vừa sức mình
  • 蜡làsáp, nến
  • 债务zhàiwùnợ, khoản nợ, công nợ
  • 性命xìngmìngtính mạng, sinh mạng, mạng sống
  • 滞后zhìhòuchậm trễ, tụt hậu, trì trệ

Bước 1 · Bài đọc

侄子在东阳木雕作坊里的一个下午

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shǔjià暑假lǐ里 ,wǒ我dài带zhe着qī七suì岁de的zhízi侄子qù去le了zhè浙jiāng江dōng东yáng阳 。zhèlǐ这里sù素yǒu有 “mù木diāo雕zhī之xiāng乡 ”de的měi美chēng称 ,lǎo老jiē街liǎng两páng旁de的zuōfang作坊yì一jiā家āizhe挨着yì一jiā家 ,kōngqì空气lǐ里piāo飘zhe着dàn淡dàn淡de的mù木xiāng香 。wǒ我cǐ此xíng行bié别wú无tā他qiú求 ,zhī只xiǎng想ràng让zhěngtiān整天bào抱zhe着píng平bǎn板diànnǎo电脑de的zhízi侄子qīn亲yǎnkàn眼看kàn看 ,yí一kuài块mùtou木头shì是zěnyàng怎样yì一dāo刀yi一dāo刀biànchéng变成yìshù艺术pǐn品de的 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 壮zhuàngkhỏe mạnh, cường tráng, làm cho mạnh
  • 附属fùshǔtrực thuộc, phụ thuộc, kèm theo
  • 颁发bānfāban hành, ban phát, trao tặng
  • 雕刻diāokèđiêu khắc, chạm trổ, khắc
  • 乖guāingoan, biết nghe lời, khôn ngoan
  • 力所能及lìsuǒnéngjítrong khả năng, vừa sức mình
  • 蜡làsáp, nến
  • 债务zhàiwùnợ, khoản nợ, công nợ
  • 性命xìngmìngtính mạng, sinh mạng, mạng sống
  • 滞后zhìhòuchậm trễ, tụt hậu, trì trệ