学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí3 phút · 670 chữ10 từ thư viện

曾祖父的那条福船

Con thuyền Phúc Kiến của cụ cố

Chưa từng cưa một tấm gỗ, vậy mà anh quyết tự tay đóng mô hình con thuyền trong truyền thuyết gia đình — liệu có làm nổi?

10 từ của bài
  • 家族jiāzúgia tộc, dòng họ, gia đình
  • 传言chuányánlời đồn, tin đồn
  • 半信半疑bànxìn-bànyínửa tin nửa ngờ, bán tín bán nghi
  • 航海hánghǎihàng hải, đi biển, viễn dương
  • 备忘录bèiwànglùbản ghi nhớ, bị vong lục
  • 曲折qūzhéquanh co, khúc khuỷu, phức tạp
  • 固化gùhuàđông cứng, hóa rắn, cố định hóa
  • 耐用nàiyòngbền, dùng được lâu, bền bỉ
  • 耗hàohao tốn, tiêu hao, lãng phí
  • 俘获fúhuòbắt giữ, bắt được, tóm được

Bước 1 · Bài đọc

曾祖父的那条福船

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们jiāzú家族lǐ里yīzhí一直liúchuán流传zhe着yí一gè个shuōfǎ说法 :céng曾zǔfù祖父niánqīng年轻shí时gēn跟zhe着yì一tiáo条fú福chuán船xià下guò过nán南yáng洋 。zhège这个chuányán传言méiyǒu没有zhàopiàn照片 ,yě也méiyǒu没有shū书xìn信wèi为zhèng证 ,zhī只zài在zhǎngbèi长辈men们fàn饭hòu后xián闲liáo聊shí时bèi被fǎnfù反复tíqǐ提起 。 … xiǎoshíhou小时候wǒ我tīng听dé得rù入mí迷 ,chángdà长大hòu后què却jiànjiàn渐渐bànxìn-bànyí半信半疑 :yí一gè个quán泉zhōu州xiāngxia乡下de的qióng穷xiǎozi小子 ,zhēn真néng能piāo漂yáng洋guò过hǎi海zǒu走nàme那么yuǎn远ma吗 ?

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 家族jiāzúgia tộc, dòng họ, gia đình
  • 传言chuányánlời đồn, tin đồn
  • 半信半疑bànxìn-bànyínửa tin nửa ngờ, bán tín bán nghi
  • 航海hánghǎihàng hải, đi biển, viễn dương
  • 备忘录bèiwànglùbản ghi nhớ, bị vong lục
  • 曲折qūzhéquanh co, khúc khuỷu, phức tạp
  • 固化gùhuàđông cứng, hóa rắn, cố định hóa
  • 耐用nàiyòngbền, dùng được lâu, bền bỉ
  • 耗hàohao tốn, tiêu hao, lãng phí
  • 俘获fúhuòbắt giữ, bắt được, tóm được