曾祖父的那条福船
Con thuyền Phúc Kiến của cụ cố
Chưa từng cưa một tấm gỗ, vậy mà anh quyết tự tay đóng mô hình con thuyền trong truyền thuyết gia đình — liệu có làm nổi?
10 từ của bài
- 家族jiāzúgia tộc, dòng họ, gia đình
- 传言chuányánlời đồn, tin đồn
- 半信半疑bànxìn-bànyínửa tin nửa ngờ, bán tín bán nghi
- 航海hánghǎihàng hải, đi biển, viễn dương
- 备忘录bèiwànglùbản ghi nhớ, bị vong lục
- 曲折qūzhéquanh co, khúc khuỷu, phức tạp
- 固化gùhuàđông cứng, hóa rắn, cố định hóa
- 耐用nàiyòngbền, dùng được lâu, bền bỉ
- 耗hàohao tốn, tiêu hao, lãng phí
- 俘获fúhuòbắt giữ, bắt được, tóm được
Bước 1 · Bài đọc
曾祖父的那条福船
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们jiāzú家族lǐ里yīzhí一直liúchuán流传zhe着yí一gè个shuōfǎ说法 :céng曾zǔfù祖父niánqīng年轻shí时gēn跟zhe着yì一tiáo条fú福chuán船xià下guò过nán南yáng洋 。zhège这个chuányán传言méiyǒu没有zhàopiàn照片 ,yě也méiyǒu没有shū书xìn信wèi为zhèng证 ,zhī只zài在zhǎngbèi长辈men们fàn饭hòu后xián闲liáo聊shí时bèi被fǎnfù反复tíqǐ提起 。 … xiǎoshíhou小时候wǒ我tīng听dé得rù入mí迷 ,chángdà长大hòu后què却jiànjiàn渐渐bànxìn-bànyí半信半疑 :yí一gè个quán泉zhōu州xiāngxia乡下de的qióng穷xiǎozi小子 ,zhēn真néng能piāo漂yáng洋guò过hǎi海zǒu走nàme那么yuǎn远ma吗 ?
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ