学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 691 chữ10 từ thư viện

父亲把酒柜改成了书架

Bố tôi biến tủ rượu thành giá sách

Người cha cứng đầu, chẳng ai khuyên nổi chuyện rượu chè — điều gì khiến ông biến tủ rượu thành giá sách?

10 từ của bài
  • 勘探kāntànthăm dò, khảo sát, tìm kiếm khoáng sản
  • 酗酒xùjiǔnghiện rượu, uống rượu quá độ
  • 高傲gāo'àokiêu ngạo, ngạo mạn, tự cao
  • 抗生素kàngshēngsùkháng sinh, thuốc kháng sinh
  • 触动chùdòngchạm đến, lay động, gợi lên
  • 审视shěnshìxem xét kỹ, đánh giá lại, thẩm thị
  • 筹集chóujíquyên góp, huy động, gom góp
  • 励志lìzhìtruyền cảm hứng, khích lệ ý chí, động lực
  • 庄重zhuāngzhòngđoan trang, trang trọng, nghiêm nghị
  • 但愿dànyuànmong rằng, ước gì, chỉ mong

Bước 1 · Bài đọc

父亲把酒柜改成了书架

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

fùqīn父亲zài在dìzhì地质duì队gān干le了sān三shí十nián年 ,chángnián常年zài在xīběi西北de的gēbì戈壁tān滩shàng上kāntàn勘探kuàng矿chǎn产 。yěwài野外yòu又lěng冷yòu又jìmò寂寞 ,shōu收gōng工hòu后wéi围zhe着lúzi炉子hē喝jǐ几bēi杯 ,shì是duì队lǐ里duōnián多年de的lǎo老xíguàn习惯 。 … tuìxiū退休huí回chéng城hòu后 ,méi没le了gōngzuò工作de的yuēshù约束 ,tā他hē喝dé得gèng更xiōng凶le了 ,yì一tiān天yì一jīn斤báijiǔ白酒shì是cháng常shì事 ,xùjiǔ酗酒jiànjiàn渐渐chéng成le了tā他gǎi改bú不diào掉de的máobìng毛病 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 勘探kāntànthăm dò, khảo sát, tìm kiếm khoáng sản
  • 酗酒xùjiǔnghiện rượu, uống rượu quá độ
  • 高傲gāo'àokiêu ngạo, ngạo mạn, tự cao
  • 抗生素kàngshēngsùkháng sinh, thuốc kháng sinh
  • 触动chùdòngchạm đến, lay động, gợi lên
  • 审视shěnshìxem xét kỹ, đánh giá lại, thẩm thị
  • 筹集chóujíquyên góp, huy động, gom góp
  • 励志lìzhìtruyền cảm hứng, khích lệ ý chí, động lực
  • 庄重zhuāngzhòngđoan trang, trang trọng, nghiêm nghị
  • 但愿dànyuànmong rằng, ước gì, chỉ mong