悬在半空的父亲
Người cha lơ lửng giữa không trung
Mỗi sáng, cha ngồi trên tấm ván treo, đu dây từ nóc nhà cao tầng xuống lau kính — nhưng điều ông sợ nhất ở trên cao lại không phải là độ cao.
10 từ của bài
- 悬挂xuánguàtreo, mắc, hệ thống treo
- 漂浮piāofúnổi trên mặt nước, trôi nổi, hời hợt
- 不下bùxiàkhông dưới, ít nhất, chừng
- 藐视miǎoshìcoi thường, khinh thường, miệt thị
- 怠工dàigōnglãn công, đình công ngầm, làm biếng
- 卡qiǎkẹt, mắc, kẹp chặt
- 解救jiějiùgiải cứu, cứu thoát, giải thoát
- 大纲dàgāngđề cương, đại cương, chương trình khung
- 纲领gānglǐngcương lĩnh, nguyên tắc chỉ đạo
- 啦啦队lālāduìđội cổ vũ, nhóm hoạt náo, đội cheerleading
Bước 1 · Bài đọc
悬在半空的父亲
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我fùqīn父亲shì是yì一míng名gāo高lóu楼wài外qiáng墙qīngxǐ清洗gōng工 ,rénmen人们guǎn管tāmen他们jiào叫 “zhī蜘zhū蛛rén人 ”。měi每tiān天qīng清zǎo早 ,tā他zuò坐zài在yí一kuài块diào吊bǎn板shàng上 ,kào靠yì一gēn根gōngzuò工作shéng绳hé和yì一gēn根ānquán安全shéng绳cóng从lóu楼dǐng顶mànmàn慢慢jiàng降xià下 ,zhěng整gèrén个人xuánguà悬挂zài在jǐ几shí十mǐ米gāo高de的kōngzhōng空中 ,yì一céng层yi一céng层dì地wǎng往xià下cā擦 。 … pèngshàng碰上wù雾tiān天 ,rén人zài在bàn半kōng空 ,sìzhōu四周bái白mángmáng茫茫yí一piàn片 ,tā他shuō说zìjǐ自己jiù就xiàng像piāofú漂浮zài在yún云lǐ里 。gān干le了shí十wǔ五nián年 ,tā他cā擦guò过de的gāo高lóu楼bùxià不下liǎng两bǎi百dòng栋 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ