学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 666 chữ10 từ thư viện

悬在半空的父亲

Người cha lơ lửng giữa không trung

Mỗi sáng, cha ngồi trên tấm ván treo, đu dây từ nóc nhà cao tầng xuống lau kính — nhưng điều ông sợ nhất ở trên cao lại không phải là độ cao.

10 từ của bài
  • 悬挂xuánguàtreo, mắc, hệ thống treo
  • 漂浮piāofúnổi trên mặt nước, trôi nổi, hời hợt
  • 不下bùxiàkhông dưới, ít nhất, chừng
  • 藐视miǎoshìcoi thường, khinh thường, miệt thị
  • 怠工dàigōnglãn công, đình công ngầm, làm biếng
  • 卡qiǎkẹt, mắc, kẹp chặt
  • 解救jiějiùgiải cứu, cứu thoát, giải thoát
  • 大纲dàgāngđề cương, đại cương, chương trình khung
  • 纲领gānglǐngcương lĩnh, nguyên tắc chỉ đạo
  • 啦啦队lālāduìđội cổ vũ, nhóm hoạt náo, đội cheerleading

Bước 1 · Bài đọc

悬在半空的父亲

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我fùqīn父亲shì是yì一míng名gāo高lóu楼wài外qiáng墙qīngxǐ清洗gōng工 ,rénmen人们guǎn管tāmen他们jiào叫 “zhī蜘zhū蛛rén人 ”。měi每tiān天qīng清zǎo早 ,tā他zuò坐zài在yí一kuài块diào吊bǎn板shàng上 ,kào靠yì一gēn根gōngzuò工作shéng绳hé和yì一gēn根ānquán安全shéng绳cóng从lóu楼dǐng顶mànmàn慢慢jiàng降xià下 ,zhěng整gèrén个人xuánguà悬挂zài在jǐ几shí十mǐ米gāo高de的kōngzhōng空中 ,yì一céng层yi一céng层dì地wǎng往xià下cā擦 。 … pèngshàng碰上wù雾tiān天 ,rén人zài在bàn半kōng空 ,sìzhōu四周bái白mángmáng茫茫yí一piàn片 ,tā他shuō说zìjǐ自己jiù就xiàng像piāofú漂浮zài在yún云lǐ里 。gān干le了shí十wǔ五nián年 ,tā他cā擦guò过de的gāo高lóu楼bùxià不下liǎng两bǎi百dòng栋 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 悬挂xuánguàtreo, mắc, hệ thống treo
  • 漂浮piāofúnổi trên mặt nước, trôi nổi, hời hợt
  • 不下bùxiàkhông dưới, ít nhất, chừng
  • 藐视miǎoshìcoi thường, khinh thường, miệt thị
  • 怠工dàigōnglãn công, đình công ngầm, làm biếng
  • 卡qiǎkẹt, mắc, kẹp chặt
  • 解救jiějiùgiải cứu, cứu thoát, giải thoát
  • 大纲dàgāngđề cương, đại cương, chương trình khung
  • 纲领gānglǐngcương lĩnh, nguyên tắc chỉ đạo
  • 啦啦队lālāduìđội cổ vũ, nhóm hoạt náo, đội cheerleading