学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 628 chữ10 từ thư viện

进城的父亲和他的小菜地

Người cha lên thành phố và mảnh vườn rau nhỏ của ông

Được con cái đón lên căn hộ rộng rãi, ông cụ cả đời làm ruộng lại gầy rộc đi – điều gì giúp ông vui sống trở lại?

10 từ của bài
  • 无所事事wúsuǒshìshìkhông có việc gì làm, nhàn rỗi, ăn không ngồi rồi
  • 显露xiǎnlùbộc lộ, lộ ra, hiển hiện
  • 可疑kěyíđáng nghi, khả nghi
  • 好胜hàoshènghiếu thắng, thích tranh đua, ham thắng
  • 伺候cìhouhầu hạ, chăm sóc, phục dịch
  • 锄chúcuốc, cái cuốc
  • 龟guīrùa
  • 赛跑sàipǎochạy đua, cuộc thi chạy
  • 不约而同bùyuē'értóngđồng loạt, không hẹn mà gặp, cùng lúc
  • 有望yǒuwàngcó triển vọng, đầy hứa hẹn, có hy vọng

Bước 1 · Bài đọc

进城的父亲和他的小菜地

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

fùqīn父亲zài在lǎojiā老家zhǒng种le了yībèizi一辈子dì地 ,qī七shí十suì岁nà那nián年 ,bèi被wǒmen我们jiē接jìn进le了chéng城 。xīnfáng新房kuānchang宽敞míngliàng明亮 ,lóuxià楼下jiùshì就是gōngyuán公园 ,kě可tā他zhù住le了bú不dào到yí一gè个yuè月 ,rén人jiù就shòu瘦le了yì一quān圈 。 … mǔqīn母亲shuō说 ,tā他zhè这bèizi辈子méi没xián闲guò过 ,rújīn如今tūrán突然wúsuǒshìshì无所事事 ,bǐ比gān干zhòng重huó活hái还nánshòu难受 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 无所事事wúsuǒshìshìkhông có việc gì làm, nhàn rỗi, ăn không ngồi rồi
  • 显露xiǎnlùbộc lộ, lộ ra, hiển hiện
  • 可疑kěyíđáng nghi, khả nghi
  • 好胜hàoshènghiếu thắng, thích tranh đua, ham thắng
  • 伺候cìhouhầu hạ, chăm sóc, phục dịch
  • 锄chúcuốc, cái cuốc
  • 龟guīrùa
  • 赛跑sàipǎochạy đua, cuộc thi chạy
  • 不约而同bùyuē'értóngđồng loạt, không hẹn mà gặp, cùng lúc
  • 有望yǒuwàngcó triển vọng, đầy hứa hẹn, có hy vọng