10 từ của bài
- 跑龙套pǎolóngtàođóng vai phụ, làm chân sai vặt
- 思索sīsuǒsuy ngẫm, trầm tư, nghiền ngẫm
- 招数zhāoshùchiêu thức, mánh khóe, thủ đoạn
- 顾全大局gùquándàjúvì đại cục, lo cho lợi ích chung, nhìn toàn cục
- 糟蹋zāotàlãng phí, phung phí, chà đạp
- 汲取jíqǔrút ra, hấp thu, tiếp thu
- 得心应手déxīnyìngshǒuthuần thục, nhuần nhuyễn, thao tác dễ dàng
- 到位dàowèihoàn tất, đúng chỗ, chu đáo
- 预言yùyántiên đoán, lời tiên tri, dự ngôn
- 感触gǎnchùcảm xúc, cảm tưởng, rung động
Bước 1 · Bài đọc
在横店跑龙套的第八年
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
bā八nián年qián前 ,wǒ我chuāi揣zhe着jǐ几bǎi百kuài块qián钱láidào来到zhè浙jiāng江dōng东yáng阳de的héng横diàn店 ,chéng成le了yì一míng名qúnzhòng群众yǎnyuán演员 。zhèlǐ这里jùzǔ剧组zhā扎duī堆 ,jīhuì机会bùshǎo不少 ,kě可dàduōshù大多数rén人zuò做de的dōu都shì是pǎolóngtào跑龙套de的huór活儿 :yǎn演lùrén路人 、shìbīng士兵 、diàn店xiǎo小èr二 ,jìngtóu镜头yīhuǎng一晃ér而guò过 ,lián连liǎn脸dōu都kàn看bù不qīng清 。 … tóng同wū屋de的lǎo老mǎ马jiàn见wǒ我mǎn满qiāng腔rèqíng热情 ,xiào笑zhe着shuō说 :“chēng撑bùguò不过sān三gè个yuè月 ,nǐ你jiù就huì会huí回lǎojiā老家 。”
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ