学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 634 chữ10 từ thư viện

在横店跑龙套的第八年

Năm thứ tám làm vai quần chúng ở Hoành Điếm

Bạn cùng phòng đoán người mới chỉ trụ được ba tháng — vậy làm sao một diễn viên quần chúng bám trụ Hoành Điếm suốt tám năm?

10 từ của bài
  • 跑龙套pǎolóngtàođóng vai phụ, làm chân sai vặt
  • 思索sīsuǒsuy ngẫm, trầm tư, nghiền ngẫm
  • 招数zhāoshùchiêu thức, mánh khóe, thủ đoạn
  • 顾全大局gùquándàjúvì đại cục, lo cho lợi ích chung, nhìn toàn cục
  • 糟蹋zāotàlãng phí, phung phí, chà đạp
  • 汲取jíqǔrút ra, hấp thu, tiếp thu
  • 得心应手déxīnyìngshǒuthuần thục, nhuần nhuyễn, thao tác dễ dàng
  • 到位dàowèihoàn tất, đúng chỗ, chu đáo
  • 预言yùyántiên đoán, lời tiên tri, dự ngôn
  • 感触gǎnchùcảm xúc, cảm tưởng, rung động

Bước 1 · Bài đọc

在横店跑龙套的第八年

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

bā八nián年qián前 ,wǒ我chuāi揣zhe着jǐ几bǎi百kuài块qián钱láidào来到zhè浙jiāng江dōng东yáng阳de的héng横diàn店 ,chéng成le了yì一míng名qúnzhòng群众yǎnyuán演员 。zhèlǐ这里jùzǔ剧组zhā扎duī堆 ,jīhuì机会bùshǎo不少 ,kě可dàduōshù大多数rén人zuò做de的dōu都shì是pǎolóngtào跑龙套de的huór活儿 :yǎn演lùrén路人 、shìbīng士兵 、diàn店xiǎo小èr二 ,jìngtóu镜头yīhuǎng一晃ér而guò过 ,lián连liǎn脸dōu都kàn看bù不qīng清 。 … tóng同wū屋de的lǎo老mǎ马jiàn见wǒ我mǎn满qiāng腔rèqíng热情 ,xiào笑zhe着shuō说 :“chēng撑bùguò不过sān三gè个yuè月 ,nǐ你jiù就huì会huí回lǎojiā老家 。”

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 跑龙套pǎolóngtàođóng vai phụ, làm chân sai vặt
  • 思索sīsuǒsuy ngẫm, trầm tư, nghiền ngẫm
  • 招数zhāoshùchiêu thức, mánh khóe, thủ đoạn
  • 顾全大局gùquándàjúvì đại cục, lo cho lợi ích chung, nhìn toàn cục
  • 糟蹋zāotàlãng phí, phung phí, chà đạp
  • 汲取jíqǔrút ra, hấp thu, tiếp thu
  • 得心应手déxīnyìngshǒuthuần thục, nhuần nhuyễn, thao tác dễ dàng
  • 到位dàowèihoàn tất, đúng chỗ, chu đáo
  • 预言yùyántiên đoán, lời tiên tri, dự ngôn
  • 感触gǎnchùcảm xúc, cảm tưởng, rung động