学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 685 chữ10 từ thư viện

女儿的第一个帆船夏天

Mùa hè đầu tiên con gái tôi học đi thuyền buồm

Lần đầu tự lái thuyền, cô bé mười tuổi bị gió ngang quay mòng mòng, về bờ mặt tái mét và đòi bỏ học — mùa hè thuyền buồm ấy sẽ ra sao?

10 từ của bài
  • 迫不及待pòbùjídàikhông thể chờ đợi, nôn nóng, nóng lòng
  • 东张西望dōngzhāngxīwàngnhìn ngang nhìn ngửa, ngó nghiêng
  • 港gǎngcảng, bến cảng
  • 艳丽yànlìrực rỡ, lộng lẫy, tươi đẹp
  • 钟zhōngchuông, đồng hồ
  • 涵盖hángàibao hàm, bao gồm, bao phủ
  • 晕头转向yūntóuzhuànxiàngchóng mặt hoa mắt, quay cuồng, mất phương hướng
  • 豪迈háomàihào hùng, hào sảng, khí phách
  • 无缘wúyuánkhông có duyên, không có cơ hội
  • 颁奖bānjiǎngtrao giải, trao thưởng

Bước 1 · Bài đọc

女儿的第一个帆船夏天

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

nǚér女儿shí十suì岁nà那nián年shǔjià暑假 ,wǒ我gěi给tā她bào报le了qīng青dǎo岛ào奥fān帆zhōngxīn中心fùjìn附近de的yí一gè个shàoér少儿fānchuán帆船bān班 。qīng青dǎo岛shì是èr二líng〇líng〇bā八nián年běijīng北京aòyùnhuì奥运会fānchuán帆船bǐsài比赛de的jǔ举bàn办dì地 ,rújīn如今bùshǎo不少zhōngxiǎoxué中小学dōu都kāishè开设le了fānchuán帆船kè课 ,zhōumò周末de的hǎimiàn海面shàng上chángcháng常常néng能kàndào看到háizi孩子men们jià驾zhe着xiǎo小chuán船láihuí来回chuān穿suō梭 。kāi开kè课qián前yí一gè个xīngqī星期 ,tā她měi每tiān天dōu都yào要wèn问hǎo好jǐ几biàn遍shénme什么shíhou时候chūfā出发 ,zǎoyǐ早已pòbùjídài迫不及待 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 迫不及待pòbùjídàikhông thể chờ đợi, nôn nóng, nóng lòng
  • 东张西望dōngzhāngxīwàngnhìn ngang nhìn ngửa, ngó nghiêng
  • 港gǎngcảng, bến cảng
  • 艳丽yànlìrực rỡ, lộng lẫy, tươi đẹp
  • 钟zhōngchuông, đồng hồ
  • 涵盖hángàibao hàm, bao gồm, bao phủ
  • 晕头转向yūntóuzhuànxiàngchóng mặt hoa mắt, quay cuồng, mất phương hướng
  • 豪迈háomàihào hùng, hào sảng, khí phách
  • 无缘wúyuánkhông có duyên, không có cơ hội
  • 颁奖bānjiǎngtrao giải, trao thưởng