10 từ của bài
- 迫不及待pòbùjídàikhông thể chờ đợi, nôn nóng, nóng lòng
- 东张西望dōngzhāngxīwàngnhìn ngang nhìn ngửa, ngó nghiêng
- 港gǎngcảng, bến cảng
- 艳丽yànlìrực rỡ, lộng lẫy, tươi đẹp
- 钟zhōngchuông, đồng hồ
- 涵盖hángàibao hàm, bao gồm, bao phủ
- 晕头转向yūntóuzhuànxiàngchóng mặt hoa mắt, quay cuồng, mất phương hướng
- 豪迈háomàihào hùng, hào sảng, khí phách
- 无缘wúyuánkhông có duyên, không có cơ hội
- 颁奖bānjiǎngtrao giải, trao thưởng
Bước 1 · Bài đọc
女儿的第一个帆船夏天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nǚér女儿shí十suì岁nà那nián年shǔjià暑假 ,wǒ我gěi给tā她bào报le了qīng青dǎo岛ào奥fān帆zhōngxīn中心fùjìn附近de的yí一gè个shàoér少儿fānchuán帆船bān班 。qīng青dǎo岛shì是èr二líng〇líng〇bā八nián年běijīng北京aòyùnhuì奥运会fānchuán帆船bǐsài比赛de的jǔ举bàn办dì地 ,rújīn如今bùshǎo不少zhōngxiǎoxué中小学dōu都kāishè开设le了fānchuán帆船kè课 ,zhōumò周末de的hǎimiàn海面shàng上chángcháng常常néng能kàndào看到háizi孩子men们jià驾zhe着xiǎo小chuán船láihuí来回chuān穿suō梭 。kāi开kè课qián前yí一gè个xīngqī星期 ,tā她měi每tiān天dōu都yào要wèn问hǎo好jǐ几biàn遍shénme什么shíhou时候chūfā出发 ,zǎoyǐ早已pòbùjídài迫不及待 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ