10 từ của bài
- 挠náogãi, cản trở, khuất phục
- 忍心rěnxīnđành lòng, nhẫn tâm, nỡ
- 突击tūjīđột kích, tấn công bất ngờ, làm gấp
- 内行nèihángchuyên gia, sành sỏi, thông thạo
- 五湖四海wǔhúsìhǎinăm hồ bốn biển, khắp mọi nơi, tứ phương
- 焦躁jiāozàobồn chồn, sốt ruột, bực bội
- 如实rúshínhư thật, đúng sự thật
- 神仙shénxiānthần tiên, tiên nhân, cõi tiên
- 参见cānjiànxem thêm, tham khảo, tham kiến
- 萌芽méngyánảy mầm, chồi non, manh nha
Bước 1 · Bài đọc
女儿的皮炎和我走过的弯路
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nǚér女儿duǒ朵duǒ朵yí一suì岁duō多shí时 ,liǎn脸shàng上 、gēbo胳膊shàng上qǐ起le了dàpiàn大片hóng红zhěn疹 ,yīshēng医生zhěnduàn诊断wèi为tè特yìng应xìng性pí皮yán炎 。yí一dào到yèli夜里 ,tā她yǎng痒dé得shuì睡bù不zhe着 ,xiǎo小shǒu手bù不tíng停dì地náo挠 ,chángcháng常常bǎ把pífū皮肤náo挠pò破 。kàn看zhe着tā她kū哭zhe着hǎn喊yǎng痒 ,wǒ我nǎlǐ哪里rěnxīn忍心yìng硬àn按zhù住tā她de的shǒu手 ,zhǐnéng只能bào抱zhe着tā她zài在wū屋lǐ里láihuí来回zǒu走 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ