学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 647 chữ10 từ thư viện

我在碎皮工作室当学徒

Tôi học việc ở xưởng da vụn

Bỏ việc ở công ty quảng cáo để đi học may đồ da từ những mảnh da vụn bị vứt đi — liệu đó có phải lựa chọn đúng?

10 từ của bài
  • 皮革pígéda thuộc, đồ da
  • 废弃fèiqìbỏ hoang, phế bỏ, loại bỏ
  • 须xūphải, cần phải, râu
  • 基本功jīběngōngkỹ năng cơ bản, nền tảng, căn bản
  • 扯chěkéo, xé, tán gẫu, nói nhảm
  • 扁biǎndẹt, dẹp, phẳng
  • 会意huìyìhiểu ý, chữ hội ý, ngầm hiểu
  • 角逐juézhútranh giành, tranh đoạt, cạnh tranh
  • 框kuàngkhung, khuôn khổ, giới hạn
  • 丰硕fēngshuòphong phú, to lớn, dồi dào

Bước 1 · Bài đọc

我在碎皮工作室当学徒

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

liǎng两niánqián年前 ,wǒ我cí辞diào掉le了guǎnggào广告gōngsī公司de的gōngzuò工作 ,láidào来到zhè浙jiāng江hǎi海níng宁 ,chéng成le了yì一jiān间pí皮jù具gōngzuò工作shì室de的xué学tú徒 。 … hǎi海níng宁shì是yǒumíng有名de的pígé皮革zhī之chéng城 ,jiē街shàng上de的pí皮jù具diàn店yì一jiā家āizhe挨着yì一jiā家 。wǒmen我们de的gōngzuò工作shì室què却kāi开zài在chéng城jiāo郊yí一zuò座jiù旧cāngkù仓库lǐ里 ,ménkǒu门口duī堆zhe着yí一dài袋dài袋cóng从fùjìn附近gōngchǎng工厂shōu收lái来de的suì碎pí皮 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 皮革pígéda thuộc, đồ da
  • 废弃fèiqìbỏ hoang, phế bỏ, loại bỏ
  • 须xūphải, cần phải, râu
  • 基本功jīběngōngkỹ năng cơ bản, nền tảng, căn bản
  • 扯chěkéo, xé, tán gẫu, nói nhảm
  • 扁biǎndẹt, dẹp, phẳng
  • 会意huìyìhiểu ý, chữ hội ý, ngầm hiểu
  • 角逐juézhútranh giành, tranh đoạt, cạnh tranh
  • 框kuàngkhung, khuôn khổ, giới hạn
  • 丰硕fēngshuòphong phú, to lớn, dồi dào