10 từ của bài
- 储量chǔliàngtrữ lượng, lượng dự trữ
- 随心所欲suíxīnsuǒyùmuốn gì được nấy, tùy tâm sở dục, làm theo ý mình
- 级别jíbiécấp bậc, mức độ, hạng
- 视察shìcháthị sát, kiểm tra, thanh tra
- 欠缺qiànquēthiếu sót, khiếm khuyết, còn thiếu
- 参照cānzhàotham chiếu, đối chiếu, tham khảo
- 高龄gāolíngtuổi cao, cao tuổi, lớn tuổi
- 纵深zòngshēnchiều sâu, thâm độ, bề sâu
- 供暖gōngnuǎncấp nhiệt, sưởi ấm
- 人次réncìlượt người, số lượt khách
Bước 1 · Bài đọc
把矿工的记忆搬进老巷道
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhè这zuò座méikuàng煤矿kāicǎi开采le了bàn半gè个duō多shìjì世纪 ,suízhe随着kě可cǎi采chǔliàng储量zhújiàn逐渐jiàn见dǐ底 ,qián前xiē些nián年zhèngshì正式tíng停chǎn产 。 … rújīn如今 ,kuàng矿shàng上yí一duàn段fèi废qì弃de的lǎo老hàngdào巷道bèi被gǎi改zào造chéng成le了yí一zuò座chénjìn沉浸shì式kuàng矿yè业bówùguǎn博物馆 ,yòng用shùzì数字jìshù技术bǎ把dāngnián当年de的jǐng井xià下shēnghuó生活chóngxīn重新 “bān搬 ”dào到le了rénmen人们yǎnqián眼前 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ