10 từ của bài
- 提拔tíbáđề bạt, thăng chức, cất nhắc
- 学说xuéshuōhọc thuyết, lý luận, thuyết
- 领军lǐngjūndẫn đầu, đi đầu, thống lĩnh
- 旺wànghưng vượng, thịnh, sôi động
- 惊奇jīngqíkinh ngạc, sửng sốt
- 精巧jīngqiǎotinh xảo, khéo léo
- 堵塞dǔsètắc nghẽn, ách tắc, bít kín
- 品味pǐnwèithưởng thức, cảm nhận, nhấm nháp
- 忠于zhōngyútrung thành với, tận trung với, tuân thủ
- 水利shuǐlìthủy lợi
Bước 1 · Bài đọc
把一堂地理课搬到都江堰
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
bèi被tíbá提拔wèi为gāo高yīniánjí一年级zǔzhǎng组长hòu后 ,wǒ我zuò做de的dìyī第一jiàn件shì事 ,jiùshì就是bǎ把yì一táng堂dìlǐ地理kè课bān搬dào到le了dūjiāngyàn都江堰 。zài在wǒ我kànlai看来 ,táo陶xíng行zhī知xiānsheng先生 “shēnghuó生活jí即jiàoyù教育 ”de的xuéshuō学说fàng放zài在jīntiān今天yīrán依然bú不guòshí过时 :kèběn课本shàng上de的zhīshi知识 ,zhǐyǒu只有huídào回到zhēnshí真实de的shēnghuó生活lǐ里 ,xuésheng学生cáinéng才能zhēnzhèng真正dú读dǒng懂 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ