学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 638 chữ10 từ thư viện

把一堂地理课搬到都江堰

Đưa một tiết học địa lý đến Đô Giang Yển

Hơn hai nghìn năm trước, không có cốt thép hay xi măng, người xưa trị thủy bằng cách nào? Cùng theo chân học sinh đến Đô Giang Yển.

10 từ của bài
  • 提拔tíbáđề bạt, thăng chức, cất nhắc
  • 学说xuéshuōhọc thuyết, lý luận, thuyết
  • 领军lǐngjūndẫn đầu, đi đầu, thống lĩnh
  • 旺wànghưng vượng, thịnh, sôi động
  • 惊奇jīngqíkinh ngạc, sửng sốt
  • 精巧jīngqiǎotinh xảo, khéo léo
  • 堵塞dǔsètắc nghẽn, ách tắc, bít kín
  • 品味pǐnwèithưởng thức, cảm nhận, nhấm nháp
  • 忠于zhōngyútrung thành với, tận trung với, tuân thủ
  • 水利shuǐlìthủy lợi

Bước 1 · Bài đọc

把一堂地理课搬到都江堰

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

bèi被tíbá提拔wèi为gāo高yīniánjí一年级zǔzhǎng组长hòu后 ,wǒ我zuò做de的dìyī第一jiàn件shì事 ,jiùshì就是bǎ把yì一táng堂dìlǐ地理kè课bān搬dào到le了dūjiāngyàn都江堰 。zài在wǒ我kànlai看来 ,táo陶xíng行zhī知xiānsheng先生 “shēnghuó生活jí即jiàoyù教育 ”de的xuéshuō学说fàng放zài在jīntiān今天yīrán依然bú不guòshí过时 :kèběn课本shàng上de的zhīshi知识 ,zhǐyǒu只有huídào回到zhēnshí真实de的shēnghuó生活lǐ里 ,xuésheng学生cáinéng才能zhēnzhèng真正dú读dǒng懂 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 提拔tíbáđề bạt, thăng chức, cất nhắc
  • 学说xuéshuōhọc thuyết, lý luận, thuyết
  • 领军lǐngjūndẫn đầu, đi đầu, thống lĩnh
  • 旺wànghưng vượng, thịnh, sôi động
  • 惊奇jīngqíkinh ngạc, sửng sốt
  • 精巧jīngqiǎotinh xảo, khéo léo
  • 堵塞dǔsètắc nghẽn, ách tắc, bít kín
  • 品味pǐnwèithưởng thức, cảm nhận, nhấm nháp
  • 忠于zhōngyútrung thành với, tận trung với, tuân thủ
  • 水利shuǐlìthủy lợi