10 từ của bài
- 启蒙qǐméngkhai sáng, khai tâm, vỡ lòng
- 历届lìjiècác khóa, các nhiệm kỳ, các kỳ trước
- 提纲tígāngđề cương, dàn ý, đại cương
- 怨气yuànqìoán khí, sự bất mãn
- 仇人chóurénkẻ thù, cừu nhân, người thù hận
- 直至zhízhìcho đến, mãi đến, tới tận
- 连贯liánguànliên tục, mạch lạc, thông suốt
- 值钱zhíqiáncó giá trị, đắt giá, đáng tiền
- 效仿xiàofǎngbắt chước, noi theo, học theo
- 预备yùbèichuẩn bị, dự bị, sẵn sàng
Bước 1 · Bài đọc
案板前的一百多天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
mǎ马xiǎo晓chuān川shì是shěng省chéng城yì一suǒ所pēngrèn烹饪zhíyè职业xuéxiào学校miàn面diǎn点zhuānyè专业de的xuésheng学生 。shuō说qǐ起zài在miàn面shí食shàng上de的qǐméng启蒙 ,tā他zǒng总huì会tídào提到wàipó外婆 :xiǎoshíhou小时候měi每dào到dōng冬tiān天 ,wàipó外婆jiù就zài在àn案bǎn板qián前róu揉miàn面 、lā拉miàn面 ,tā他bān搬gè个xiǎo小bǎn板dèng凳zuò坐zài在pángbiān旁边kàn看 。 … jìn进xiào校dìèr第二nián年 ,tā他bàomíng报名cānjiā参加le了quán全shěng省zhíyè职业yuàn院xiào校jìnéng技能dàsài大赛de的lā拉miàn面xiàngmù项目 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ