学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 619 chữ10 từ thư viện

案板前的一百多天

Hơn một trăm ngày bên thớt bột

Suốt tháng đầu tiên, thầy Hàn không cho cậu học trò kéo lấy một sợi mì – rốt cuộc thầy muốn dạy điều gì?

10 từ của bài
  • 启蒙qǐméngkhai sáng, khai tâm, vỡ lòng
  • 历届lìjiècác khóa, các nhiệm kỳ, các kỳ trước
  • 提纲tígāngđề cương, dàn ý, đại cương
  • 怨气yuànqìoán khí, sự bất mãn
  • 仇人chóurénkẻ thù, cừu nhân, người thù hận
  • 直至zhízhìcho đến, mãi đến, tới tận
  • 连贯liánguànliên tục, mạch lạc, thông suốt
  • 值钱zhíqiáncó giá trị, đắt giá, đáng tiền
  • 效仿xiàofǎngbắt chước, noi theo, học theo
  • 预备yùbèichuẩn bị, dự bị, sẵn sàng

Bước 1 · Bài đọc

案板前的一百多天

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

mǎ马xiǎo晓chuān川shì是shěng省chéng城yì一suǒ所pēngrèn烹饪zhíyè职业xuéxiào学校miàn面diǎn点zhuānyè专业de的xuésheng学生 。shuō说qǐ起zài在miàn面shí食shàng上de的qǐméng启蒙 ,tā他zǒng总huì会tídào提到wàipó外婆 :xiǎoshíhou小时候měi每dào到dōng冬tiān天 ,wàipó外婆jiù就zài在àn案bǎn板qián前róu揉miàn面 、lā拉miàn面 ,tā他bān搬gè个xiǎo小bǎn板dèng凳zuò坐zài在pángbiān旁边kàn看 。 … jìn进xiào校dìèr第二nián年 ,tā他bàomíng报名cānjiā参加le了quán全shěng省zhíyè职业yuàn院xiào校jìnéng技能dàsài大赛de的lā拉miàn面xiàngmù项目 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 启蒙qǐméngkhai sáng, khai tâm, vỡ lòng
  • 历届lìjiècác khóa, các nhiệm kỳ, các kỳ trước
  • 提纲tígāngđề cương, dàn ý, đại cương
  • 怨气yuànqìoán khí, sự bất mãn
  • 仇人chóurénkẻ thù, cừu nhân, người thù hận
  • 直至zhízhìcho đến, mãi đến, tới tận
  • 连贯liánguànliên tục, mạch lạc, thông suốt
  • 值钱zhíqiáncó giá trị, đắt giá, đáng tiền
  • 效仿xiàofǎngbắt chước, noi theo, học theo
  • 预备yùbèichuẩn bị, dự bị, sẵn sàng