我在龙脊梯田补田埂
Tôi đắp bờ ruộng bậc thang ở Long Tích
Tưởng chỉ lên núi ngắm cảnh, chụp vài tấm ảnh, cậu sinh viên Hồng Kông không ngờ việc đắp bờ ruộng bậc thang lại vất vả đến thế.
10 từ của bài
- 内地nèidìnội địa, vùng sâu trong đất liền
- 义工yìgōngtình nguyện viên, công việc tình nguyện
- 修补xiūbǔsửa chữa, vá, tu bổ
- 劲jìnsức lực, nghị lực, tinh thần
- 不准bùzhǔnkhông cho phép, cấm
- 幸亏xìngkuīmay nhờ, may mà
- 邀yāomời, mời gọi
- 发掘fājuékhai quật, đào bới, khám phá
- 禾苗hémiáomạ, cây lúa non, mầm ngũ cốc
- 芬芳fēnfānghương thơm, thơm ngát, mùi hương
Bước 1 · Bài đọc
我在龙脊梯田补田埂
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年wǔ五yuè月 ,wǒ我hái还zài在xiāng香gǎng港dú读dàxué大学 ,dìyī第一cì次bàomíng报名dào到nèidì内地zuò做yìgōng义工 。mùdìdì目的地shì是guǎng广xī西lóng龙shèng胜de的lóng龙jǐ脊tī梯tián田 ,rènwu任务tīng听shàngqù上去hěn很jiǎndān简单 :bāng帮cūn村mín民xiūbǔ修补tián田gěng埂 ,gǎn赶zài在chā插yāng秧qián前bǎ把tī梯tián田lǐ里de的shuǐ水liú留zhù住 。 … kě可zhēn真dào到le了shān山shàng上wǒ我cái才míngbai明白 ,zhè这fèn份 “jiǎndān简单 ”de的huór活儿yǒu有duō多nán难 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ