学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 657 chữ10 từ thư viện

我在龙脊梯田补田埂

Tôi đắp bờ ruộng bậc thang ở Long Tích

Tưởng chỉ lên núi ngắm cảnh, chụp vài tấm ảnh, cậu sinh viên Hồng Kông không ngờ việc đắp bờ ruộng bậc thang lại vất vả đến thế.

10 từ của bài
  • 内地nèidìnội địa, vùng sâu trong đất liền
  • 义工yìgōngtình nguyện viên, công việc tình nguyện
  • 修补xiūbǔsửa chữa, vá, tu bổ
  • 劲jìnsức lực, nghị lực, tinh thần
  • 不准bùzhǔnkhông cho phép, cấm
  • 幸亏xìngkuīmay nhờ, may mà
  • 邀yāomời, mời gọi
  • 发掘fājuékhai quật, đào bới, khám phá
  • 禾苗hémiáomạ, cây lúa non, mầm ngũ cốc
  • 芬芳fēnfānghương thơm, thơm ngát, mùi hương

Bước 1 · Bài đọc

我在龙脊梯田补田埂

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年wǔ五yuè月 ,wǒ我hái还zài在xiāng香gǎng港dú读dàxué大学 ,dìyī第一cì次bàomíng报名dào到nèidì内地zuò做yìgōng义工 。mùdìdì目的地shì是guǎng广xī西lóng龙shèng胜de的lóng龙jǐ脊tī梯tián田 ,rènwu任务tīng听shàngqù上去hěn很jiǎndān简单 :bāng帮cūn村mín民xiūbǔ修补tián田gěng埂 ,gǎn赶zài在chā插yāng秧qián前bǎ把tī梯tián田lǐ里de的shuǐ水liú留zhù住 。 … kě可zhēn真dào到le了shān山shàng上wǒ我cái才míngbai明白 ,zhè这fèn份 “jiǎndān简单 ”de的huór活儿yǒu有duō多nán难 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 内地nèidìnội địa, vùng sâu trong đất liền
  • 义工yìgōngtình nguyện viên, công việc tình nguyện
  • 修补xiūbǔsửa chữa, vá, tu bổ
  • 劲jìnsức lực, nghị lực, tinh thần
  • 不准bùzhǔnkhông cho phép, cấm
  • 幸亏xìngkuīmay nhờ, may mà
  • 邀yāomời, mời gọi
  • 发掘fājuékhai quật, đào bới, khám phá
  • 禾苗hémiáomạ, cây lúa non, mầm ngũ cốc
  • 芬芳fēnfānghương thơm, thơm ngát, mùi hương