学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 661 chữ10 từ thư viện

周师傅的笛子作坊

Xưởng sáo trúc của thầy Chu

Không dùng máy chỉnh âm, chỉ tin vào đôi tai – ba năm theo thầy Chu làm sáo trúc, người học trò đã nhận ra điều gì?

10 từ của bài
  • 笛子dízisáo trúc
  • 门路ménlùmối quan hệ, đường đi nước bước, cách thức
  • 古怪gǔguàikỳ quặc, lập dị, quái gở
  • 导航dǎohángdẫn đường, định vị, điều hướng
  • 揣摩chuǎimósuy ngẫm, nghiền ngẫm, cân nhắc kỹ
  • 猛然měngránđột ngột, bất chợt, thình lình
  • 投射tóushèchiếu rọi, phóng chiếu, ném đi
  • 定论dìnglùnkết luận cuối cùng, nhận định dứt khoát
  • 敬业jìngyètận tụy với công việc, chuyên nghiệp, yêu nghề
  • 纵然zòngrándẫu cho, cho dù, dẫu rằng

Bước 1 · Bài đọc

周师傅的笛子作坊

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

gēn跟zhe着zhōu周shīfu师傅xué学zuò做dízi笛子 ,yǐjīng已经shì是dì第sān三gè个nián年tóu头le了 。dāngchū当初wèile为了bài拜shī师 ,wǒ我sìchù四处zhǎo找ménlù门路 ,tuō托péngyou朋友de的péngyou朋友dì递le了sān三huí回huà话 ,zhōu周shīfu师傅cái才dāying答应jiàn见wǒ我yīmiàn一面 。 … tā他de的zuōfang作坊zài在sū苏zhōu州chéng城wài外yì一tiáo条xiǎo小hé河biān边 ,wū屋lǐ里duī堆mǎn满le了liàng晾le了liǎng两sān三nián年de的zhú竹liào料 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 笛子dízisáo trúc
  • 门路ménlùmối quan hệ, đường đi nước bước, cách thức
  • 古怪gǔguàikỳ quặc, lập dị, quái gở
  • 导航dǎohángdẫn đường, định vị, điều hướng
  • 揣摩chuǎimósuy ngẫm, nghiền ngẫm, cân nhắc kỹ
  • 猛然měngránđột ngột, bất chợt, thình lình
  • 投射tóushèchiếu rọi, phóng chiếu, ném đi
  • 定论dìnglùnkết luận cuối cùng, nhận định dứt khoát
  • 敬业jìngyètận tụy với công việc, chuyên nghiệp, yêu nghề
  • 纵然zòngrándẫu cho, cho dù, dẫu rằng