10 từ của bài
- 笛子dízisáo trúc
- 门路ménlùmối quan hệ, đường đi nước bước, cách thức
- 古怪gǔguàikỳ quặc, lập dị, quái gở
- 导航dǎohángdẫn đường, định vị, điều hướng
- 揣摩chuǎimósuy ngẫm, nghiền ngẫm, cân nhắc kỹ
- 猛然měngránđột ngột, bất chợt, thình lình
- 投射tóushèchiếu rọi, phóng chiếu, ném đi
- 定论dìnglùnkết luận cuối cùng, nhận định dứt khoát
- 敬业jìngyètận tụy với công việc, chuyên nghiệp, yêu nghề
- 纵然zòngrándẫu cho, cho dù, dẫu rằng
Bước 1 · Bài đọc
周师傅的笛子作坊
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
gēn跟zhe着zhōu周shīfu师傅xué学zuò做dízi笛子 ,yǐjīng已经shì是dì第sān三gè个nián年tóu头le了 。dāngchū当初wèile为了bài拜shī师 ,wǒ我sìchù四处zhǎo找ménlù门路 ,tuō托péngyou朋友de的péngyou朋友dì递le了sān三huí回huà话 ,zhōu周shīfu师傅cái才dāying答应jiàn见wǒ我yīmiàn一面 。 … tā他de的zuōfang作坊zài在sū苏zhōu州chéng城wài外yì一tiáo条xiǎo小hé河biān边 ,wū屋lǐ里duī堆mǎn满le了liàng晾le了liǎng两sān三nián年de的zhú竹liào料 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ