10 từ của bài
- 扑面而来pūmiàn'érláiập vào mặt, xộc thẳng vào mặt, ùa tới
- 威望wēiwànguy tín, danh tiếng, thanh thế
- 偏爱piān'àithiên ái, yêu thích hơn, ưu ái
- 侮辱wǔrǔxúc phạm, lăng nhục, sỉ nhục
- 开场kāichǎngmở màn, bắt đầu, khai mạc
- 小费xiǎofèitiền boa, tiền thưởng thêm, tiền phục vụ
- 恐吓kǒnghèkhủng bố, đe dọa, hăm dọa
- 小人xiǎorénkẻ tiểu nhân, người hèn mọn, kẻ đê tiện
- 亲近qīnjìngần gũi, thân cận, tiếp xúc
- 集思广益jísī-guǎngyìgóp ý rộng rãi, tập trung trí tuệ
Bước 1 · Bài đọc
樊师傅的两条规矩
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
tuīkāi推开liǔ柳xī溪zhèn镇fán樊jì记xiǎo小guǎn馆nà那shàn扇jiù旧mù木mén门 ,làjiāo辣椒hé和zhū猪yóu油de的xiāng香qì气pūmiàn'érlái扑面而来 。xiǎo小guǎn馆zhǐyǒu只有qī七zhāng张zhuōzi桌子 ,qiáng墙shàng上de的càidān菜单shì是shǒu手xiě写de的 ,kāi开le了èr二shí十duōnián多年 ,jiàqian价钱zhī只zhǎng涨guò过liǎng两huí回 。zhǎng掌sháo勺de的fán樊shīfu师傅zài在zhèn镇shàng上de的chúshī厨师quān圈lǐ里pō颇yǒu有wēiwàng威望 ,shuí谁jiā家bàn办jiǔ酒xí席ná拿bùzhǔn不准càidān菜单 ,dōu都ài爱lái来zhǎo找tā他shāngliang商量 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ