学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 621 chữ10 từ thư viện

樊师傅的两条规矩

Hai quy tắc của đầu bếp Phàn

Quán nhỏ bảy bàn, hai mươi năm mới tăng giá hai lần, ông đầu bếp còn đuổi theo khách nửa con phố — những quy tắc của ông Phàn là gì vậy?

10 từ của bài
  • 扑面而来pūmiàn'érláiập vào mặt, xộc thẳng vào mặt, ùa tới
  • 威望wēiwànguy tín, danh tiếng, thanh thế
  • 偏爱piān'àithiên ái, yêu thích hơn, ưu ái
  • 侮辱wǔrǔxúc phạm, lăng nhục, sỉ nhục
  • 开场kāichǎngmở màn, bắt đầu, khai mạc
  • 小费xiǎofèitiền boa, tiền thưởng thêm, tiền phục vụ
  • 恐吓kǒnghèkhủng bố, đe dọa, hăm dọa
  • 小人xiǎorénkẻ tiểu nhân, người hèn mọn, kẻ đê tiện
  • 亲近qīnjìngần gũi, thân cận, tiếp xúc
  • 集思广益jísī-guǎngyìgóp ý rộng rãi, tập trung trí tuệ

Bước 1 · Bài đọc

樊师傅的两条规矩

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

tuīkāi推开liǔ柳xī溪zhèn镇fán樊jì记xiǎo小guǎn馆nà那shàn扇jiù旧mù木mén门 ,làjiāo辣椒hé和zhū猪yóu油de的xiāng香qì气pūmiàn'érlái扑面而来 。xiǎo小guǎn馆zhǐyǒu只有qī七zhāng张zhuōzi桌子 ,qiáng墙shàng上de的càidān菜单shì是shǒu手xiě写de的 ,kāi开le了èr二shí十duōnián多年 ,jiàqian价钱zhī只zhǎng涨guò过liǎng两huí回 。zhǎng掌sháo勺de的fán樊shīfu师傅zài在zhèn镇shàng上de的chúshī厨师quān圈lǐ里pō颇yǒu有wēiwàng威望 ,shuí谁jiā家bàn办jiǔ酒xí席ná拿bùzhǔn不准càidān菜单 ,dōu都ài爱lái来zhǎo找tā他shāngliang商量 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 扑面而来pūmiàn'érláiập vào mặt, xộc thẳng vào mặt, ùa tới
  • 威望wēiwànguy tín, danh tiếng, thanh thế
  • 偏爱piān'àithiên ái, yêu thích hơn, ưu ái
  • 侮辱wǔrǔxúc phạm, lăng nhục, sỉ nhục
  • 开场kāichǎngmở màn, bắt đầu, khai mạc
  • 小费xiǎofèitiền boa, tiền thưởng thêm, tiền phục vụ
  • 恐吓kǒnghèkhủng bố, đe dọa, hăm dọa
  • 小人xiǎorénkẻ tiểu nhân, người hèn mọn, kẻ đê tiện
  • 亲近qīnjìngần gũi, thân cận, tiếp xúc
  • 集思广益jísī-guǎngyìgóp ý rộng rãi, tập trung trí tuệ