10 từ của bài
- 多年来duōniánláinhiều năm qua, bao năm nay
- 就近jiùjìngần nhất, gần đây
- 辐射fúshèbức xạ, phóng xạ, lan tỏa
- 雕像diāoxiàngtượng điêu khắc, pho tượng
- 口哨儿kǒushàortiếng huýt sáo
- 芝麻zhīmavừng, mè, hạt vừng
- 姜jiānggừng
- 酝酿yùnniàngấp ủ, thai nghén, đang hình thành
- 担子dànzigánh nặng, trách nhiệm, đòn gánh
- 忙活mánghuobận rộn, tất bật, lo liệu vất vả
Bước 1 · Bài đọc
铜像守着的柳荫街菜市场
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chūnjié春节qián前 ,jǐnán济南liǔ柳yìn荫jiē街càishìchǎng菜市场gǎizào改造wánchéng完成 、chóngxīn重新kāi开mén门 ,wǒ我tèdì特地qǐ起le了gè个dà大zǎo早gǎn赶guòqù过去 。zhège这个càishìchǎng菜市场yǒu有sān三shí十duōnián多年lìshǐ历史 ,duōniánlái多年来 ,fùjìn附近jǐ几gè个xiǎoqū小区de的jūmín居民dōu都xíguàn习惯jiùjìn就近lái来zhèlǐ这里mǎi买cài菜 。 … rújīn如今 ,gǎizào改造hòu后de的shìchǎng市场zhěngjié整洁míngliàng明亮 ,fúwù服务fànwéi范围jùshuō据说yǐjīng已经fúshè辐射dào到zhōubiān周边sān三gè个jiēdào街道 ,bùshǎo不少niánqīng年轻rén人yě也kāishǐ开始tí提zhe着bù布dài袋lái来guàng逛 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ