10 từ của bài
- 怪异guàiyìkỳ dị, quái lạ, hiện tượng lạ
- 大肆dàsìtrắng trợn, ngang nhiên, không kiêng nể
- 巡视xúnshìđi thị sát, thanh tra, kiểm tra
- 动静dòngjìngđộng tĩnh, tiếng động, dấu hiệu hoạt động
- 爪子zhuǎzimóng vuốt, vuốt, chân vuốt
- 潜入qiánrùđột nhập, thâm nhập, lặn vào
- 尊严zūnyánphẩm giá, tôn nghiêm, danh dự
- 合伙héhuǒhùn vốn, hợp tác, chung vốn
- 契约qìyuēkhế ước, hợp đồng, giao kèo
- 连任liánrèntái đắc cử, tái nhiệm, tiếp tục nhiệm kỳ
Bước 1 · Bài đọc
粉笔灰里的小脚印
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
kāixué开学dì第sān三zhōu周 ,chū初èr二sān三bān班de的jiàoshì教室lǐ里jiēlián接连fāshēng发生le了jǐ几jiàn件guàiyì怪异de的shì事 。zǎoshang早上dìyī第一gè个dào到xiào校de的tóngxué同学fāxiàn发现 ,jiǎng讲táishàng台上de的fěn粉bǐ笔hé盒bèi被dǎ打fān翻le了 ,chuāng窗tái台shàng上de的lǜ绿luó萝dōng东dǎo倒xī西wāi歪 ,hēibǎn黑板cáo槽lǐ里hái还liú留zhe着yí一chuàn串chuàn串xiǎo小xiǎo小de的yìn印zǐ子 。 … mén门chuāng窗míngmíng明明suǒ锁dé得hǎohǎo好好de的 ,zhèxiē这些hénjì痕迹shì是cóng从nǎr哪儿lái来de的ne呢 ?
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ