给家乡湖边装上救生箱的人
Người mang hòm cứu sinh đến bên những hồ nước quê nhà
Cả đời làm áo phao, vì sao ông chủ xưởng này lại day dứt rằng mình không bảo vệ nổi lũ trẻ ngay trước cửa nhà?
10 từ của bài
- 销xiāobán, tiêu thụ, hủy bỏ
- 基金会jījīnhuìquỹ, tổ chức quỹ
- 湖泊húpōhồ, hồ nước
- 奇观qíguānkỳ quan, cảnh tượng kỳ lạ, hiện tượng hiếm thấy
- 不堪bùkānkhông chịu nổi, thê thảm, cực kỳ
- 枪毙qiāngbìxử bắn, bác bỏ, loại bỏ
- 投降tóuxiángđầu hàng, chịu thua, quy phục
- 常理chánglǐlẽ thường, thông lệ, lẽ phải thông thường
- 禁忌jìnjìkiêng kỵ, cấm kỵ, điều cấm
- 作为zuòwéihành động, thành tựu, việc làm
Bước 1 · Bài đọc
给家乡湖边装上救生箱的人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在qiān千táng塘xiàn县 ,tíqǐ提起wéi韦jiàn建píng平 ,hěn很duō多rén人shǒuxiān首先xiǎngdào想到de的shì是tā他de的gōngchǎng工厂 。nà那jiā家gōngchǎng工厂zhuānmén专门shēngchǎn生产jiù救shēng生yī衣hé和jiù救shēng生quān圈 ,chǎnpǐn产品dàduō大多xiāo销wǎng往dōngnán东南yà亚hé和oūzhōu欧洲 。 … kě可ràng让tā他zài在jiāxiāng家乡zhēnzhèng真正bèi被rén人jìzhu记住de的 ,shì是tā他chuàngbàn创办de的yì一jiā家jījīnhuì基金会 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ