学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 621 chữ10 từ thư viện

给家乡湖边装上救生箱的人

Người mang hòm cứu sinh đến bên những hồ nước quê nhà

Cả đời làm áo phao, vì sao ông chủ xưởng này lại day dứt rằng mình không bảo vệ nổi lũ trẻ ngay trước cửa nhà?

10 từ của bài
  • 销xiāobán, tiêu thụ, hủy bỏ
  • 基金会jījīnhuìquỹ, tổ chức quỹ
  • 湖泊húpōhồ, hồ nước
  • 奇观qíguānkỳ quan, cảnh tượng kỳ lạ, hiện tượng hiếm thấy
  • 不堪bùkānkhông chịu nổi, thê thảm, cực kỳ
  • 枪毙qiāngbìxử bắn, bác bỏ, loại bỏ
  • 投降tóuxiángđầu hàng, chịu thua, quy phục
  • 常理chánglǐlẽ thường, thông lệ, lẽ phải thông thường
  • 禁忌jìnjìkiêng kỵ, cấm kỵ, điều cấm
  • 作为zuòwéihành động, thành tựu, việc làm

Bước 1 · Bài đọc

给家乡湖边装上救生箱的人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在qiān千táng塘xiàn县 ,tíqǐ提起wéi韦jiàn建píng平 ,hěn很duō多rén人shǒuxiān首先xiǎngdào想到de的shì是tā他de的gōngchǎng工厂 。nà那jiā家gōngchǎng工厂zhuānmén专门shēngchǎn生产jiù救shēng生yī衣hé和jiù救shēng生quān圈 ,chǎnpǐn产品dàduō大多xiāo销wǎng往dōngnán东南yà亚hé和oūzhōu欧洲 。 … kě可ràng让tā他zài在jiāxiāng家乡zhēnzhèng真正bèi被rén人jìzhu记住de的 ,shì是tā他chuàngbàn创办de的yì一jiā家jījīnhuì基金会 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 销xiāobán, tiêu thụ, hủy bỏ
  • 基金会jījīnhuìquỹ, tổ chức quỹ
  • 湖泊húpōhồ, hồ nước
  • 奇观qíguānkỳ quan, cảnh tượng kỳ lạ, hiện tượng hiếm thấy
  • 不堪bùkānkhông chịu nổi, thê thảm, cực kỳ
  • 枪毙qiāngbìxử bắn, bác bỏ, loại bỏ
  • 投降tóuxiángđầu hàng, chịu thua, quy phục
  • 常理chánglǐlẽ thường, thông lệ, lẽ phải thông thường
  • 禁忌jìnjìkiêng kỵ, cấm kỵ, điều cấm
  • 作为zuòwéihành động, thành tựu, việc làm