让路记住老人:一个老小区的改造
Để con đường nhớ người già: cuộc cải tạo một khu dân cư cũ
Sáu tòa nhà giống hệt nhau khiến cụ bà mắc Alzheimer không nhận ra nhà mình — khu phố cũ đã thay đổi thế nào để giúp bà?
10 từ của bài
- 老伴儿lǎobànrbạn đời, vợ/chồng già, người bạn trăm năm
- 痴呆chīdāisa sút trí tuệ, lú lẫn, đần độn
- 厄运èyùnvận xui, tai ương, số phận hẩm hiu
- 一声不吭yīshēngbùkēngim thin thít, không nói một lời, câm lặng
- 眼神yǎnshénánh mắt, thần thái đôi mắt
- 理所当然lǐsuǒdāngránđương nhiên, hiển nhiên, lẽ thường tình
- 犀利xīlìsắc sảo, sắc bén, đanh thép
- 标识biāoshíký hiệu, nhãn, dấu hiệu nhận biết
- 与时俱进yǔshíjùjìntiến bộ cùng thời đại, theo kịp thời đại
- 印证yìnzhèngchứng thực, xác nhận, minh chứng
Bước 1 · Bài đọc
让路记住老人:一个老小区的改造
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàng上hǎi海yí一gè个jiàn建yú于shàng上shìjì世纪bā八shí十niándài年代de的lǎo老xiǎoqū小区lǐ里 ,zhù住zhe着bùshǎo不少qī七bā八shí十suì岁de的lǎorén老人 。tuìxiū退休diàn电gōng工lǎo老sūn孙de的lǎobànr老伴儿sān三niánqián年前bèi被quèzhěn确诊huànyǒu患有ā阿ěr尔cí茨hǎi海mò默bìng病 。jù据jièshào介绍 ,zhè这shì是chīdāi痴呆zuì最chángjiàn常见de的yì一zhǒng种lèixíng类型 ,huànzhě患者de的jìyì记忆lì力hé和biànbié辨别fāngxiàng方向de的nénglì能力huì会zhújiàn逐渐jiǎn减tuì退 。nádào拿到zhěnduàn诊断shū书nà那tiān天 ,lǎo老sūn孙zài在yīyuàn医院zǒuláng走廊lǐ里zuò坐le了hěn很jiǔ久 ,zhī只juéde觉得èyùn厄运luò落dào到le了zì自jiā家tóu头shàng上 。 …
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ