学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 698 chữ10 từ thư viện

在麦田里跟周老师学育种

Học chọn giống lúa mì với thầy Chu trên cánh đồng

Một kỹ thuật viên trẻ dán nhầm nhãn hai túi hạt giống, làm hỏng cả năm số liệu – người thầy già sẽ phản ứng thế nào?

10 từ của bài
  • 园区yuánqūkhu công viên, khu vực quy hoạch
  • 好似hǎosìdường như, giống như, tựa hồ
  • 作物zuòwùcây trồng, hoa màu
  • 细腻xìnìtinh tế, tỉ mỉ, mịn màng
  • 筛shāicái sàng, rây, rây lọc
  • 缘故yuángùnguyên cớ, lý do
  • 处分chǔfènkỷ luật, trừng phạt, xử lý
  • 宽容kuānróngbao dung, khoan dung, độ lượng
  • 授予shòuyǔtrao tặng, ban cho, cấp phát
  • 不假思索bùjiǎsīsuǒkhông cần suy nghĩ, lập tức, ngay tắp lự

Bước 1 · Bài đọc

在麦田里跟周老师学育种

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yánjiūshēng研究生bìyè毕业nà那nián年xiàtiān夏天 ,wǒ我láidào来到chéng城jiāo郊yí一gè个yǐ以zhǒng种yè业wéizhǔ为主de的yuánqū园区 ,zài在xiǎomài小麦yù育zhǒng种zhàn站dāng当jìshù技术yuán员 。 … jǐ几bǎi百mǔ亩dì地bèi被huà划chéng成shàng上qiān千gè个xiǎo小fāng方kuài块 ,měi每yí一kuài块zhǒng种zhe着bùtóng不同pǐn品xì系de的xiǎomài小麦 。yuǎnyuǎn远远wàng望qù去 ,shēn深qiǎn浅bù不yī一de的lǜsè绿色hǎosì好似yí一kuài块jùdà巨大de的pīn拼bù布 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 园区yuánqūkhu công viên, khu vực quy hoạch
  • 好似hǎosìdường như, giống như, tựa hồ
  • 作物zuòwùcây trồng, hoa màu
  • 细腻xìnìtinh tế, tỉ mỉ, mịn màng
  • 筛shāicái sàng, rây, rây lọc
  • 缘故yuángùnguyên cớ, lý do
  • 处分chǔfènkỷ luật, trừng phạt, xử lý
  • 宽容kuānróngbao dung, khoan dung, độ lượng
  • 授予shòuyǔtrao tặng, ban cho, cấp phát
  • 不假思索bùjiǎsīsuǒkhông cần suy nghĩ, lập tức, ngay tắp lự