10 từ của bài
- 园区yuánqūkhu công viên, khu vực quy hoạch
- 好似hǎosìdường như, giống như, tựa hồ
- 作物zuòwùcây trồng, hoa màu
- 细腻xìnìtinh tế, tỉ mỉ, mịn màng
- 筛shāicái sàng, rây, rây lọc
- 缘故yuángùnguyên cớ, lý do
- 处分chǔfènkỷ luật, trừng phạt, xử lý
- 宽容kuānróngbao dung, khoan dung, độ lượng
- 授予shòuyǔtrao tặng, ban cho, cấp phát
- 不假思索bùjiǎsīsuǒkhông cần suy nghĩ, lập tức, ngay tắp lự
Bước 1 · Bài đọc
在麦田里跟周老师学育种
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yánjiūshēng研究生bìyè毕业nà那nián年xiàtiān夏天 ,wǒ我láidào来到chéng城jiāo郊yí一gè个yǐ以zhǒng种yè业wéizhǔ为主de的yuánqū园区 ,zài在xiǎomài小麦yù育zhǒng种zhàn站dāng当jìshù技术yuán员 。 … jǐ几bǎi百mǔ亩dì地bèi被huà划chéng成shàng上qiān千gè个xiǎo小fāng方kuài块 ,měi每yí一kuài块zhǒng种zhe着bùtóng不同pǐn品xì系de的xiǎomài小麦 。yuǎnyuǎn远远wàng望qù去 ,shēn深qiǎn浅bù不yī一de的lǜsè绿色hǎosì好似yí一kuài块jùdà巨大de的pīn拼bù布 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ