把筷子横在碗上
Đặt ngang đôi đũa lên miệng bát
Bát trà dầu vừa cạn chủ nhà đã rót đầy, cứ thế mãi – làm sao từ chối mà không phật lòng gia chủ?
10 từ của bài
- 大名鼎鼎dàmíngdǐngdǐnglừng danh, nổi tiếng, trứ danh
- 贪吃tānchītham ăn, háu ăn
- 租赁zūlìncho thuê, thuê mướn, mướn
- 鉴于jiànyúxét thấy, do, bởi vì
- 串门chuànménsang chơi, ghé thăm nhà ai
- 注zhùchú ý, ghi chú, rót vào
- 冒犯màofànxúc phạm, xúc động, làm phật ý
- 合乎héhūphù hợp, tuân theo, đúng với
- 哑yǎkhàn, câm, tắt tiếng
- 毅然yìránkiên quyết, dứt khoát, quả quyết
Bước 1 · Bài đọc
把筷子横在碗上
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nà那nián年shēn深qiū秋 ,wǒ我dúzì独自qù去le了qián黔dōngnán东南de的yí一gè个dòng侗zhài寨 。xīyǐn吸引wǒ我de的 ,yībàn一半shì是dàmíngdǐngdǐng大名鼎鼎de的dòng侗zú族dà大gē歌 ,lìng另yībàn一半shì是péngyou朋友kǒu口zhōng中de的yóu油chá茶 。 … wǒ我shēng生lái来tānchī贪吃 ,yì一tīngshuō听说nàli那里jiājiāhùhù家家户户dōuhuì都会dǎ打yóu油chá茶 ,biàn便zàiyě再也zuò坐bú不zhù住le了 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ