穿深蓝色制服的急救员老穆
Lão Mục, người sơ cứu mặc đồng phục xanh thẫm
Vì sao một bác bảo vệ ngoài năm mươi tuổi lại là người đầu tiên trong khu lễ hội có chứng chỉ sơ cứu?
10 từ của bài
- 嘉年华jiāniánhuálễ hội carnival
- 制服zhìfúđồng phục, chế phục
- 拼搏pīnbóchiến đấu hết mình, dốc sức
- 陶瓷táocígốm sứ, đồ gốm, đồ sứ
- 靠拢kàolǒngáp sát, tiến lại gần, xích lại
- 动脉dòngmàiđộng mạch, huyết mạch
- 回合huíhéhiệp, lượt, vòng đấu
- 装置zhuāngzhìthiết bị, dụng cụ, hệ thống lắp đặt
- 侧重cèzhòngnhấn mạnh, chú trọng, thiên về
- 发扬fāyángphát huy, phát dương
Bước 1 · Bài đọc
穿深蓝色制服的急救员老穆
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年wǔ五yuè月 ,qīng青hé河shì市de的bīn滨jiāng江jiāniánhuá嘉年华dōu都yào要lián连bàn办qī七tiān天 ,rén人liú流zuì最duō多shí时 ,yì一tiān天jiù就yǒu有hǎo好jǐ几wàn万rén人rù入yuán园 。zài在rùkǒu入口chù处 ,zǒng总néng能kànjiàn看见yí一gè个chuān穿shēn深lánsè蓝色zhìfú制服de的shēnyǐng身影láihuí来回xún巡shì视 ,nà那jiùshì就是yuán园qū区bǎoān保安duì队de的lǎo老mù穆 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ