10 từ của bài
- 农民工nóngmíngōngcông nhân nhập cư, lao động nông thôn
- 瑕疵xiácītì vết, khuyết điểm, lỗi nhỏ
- 即jítức thì, ngay lập tức, chính là
- 意料yìliàodự liệu, dự đoán, ngờ tới
- 晶莹jīngyíngtrong suốt lấp lánh, long lanh
- 遮挡zhēdǎngche chắn, che khuất, ngăn cản
- 关节guānjiékhớp xương, điểm then chốt
- 烧毁shāohuǐthiêu hủy, đốt cháy, thiêu rụi
- 闲置xiánzhìđể không, bỏ xó, nhàn rỗi
- 口气kǒuqìgiọng điệu, hơi thở, khẩu khí
Bước 1 · Bài đọc
老韩教机器看玻璃
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在shān山dōng东yì一jiā家bōli玻璃qì器mǐn皿chǎng厂 ,zhì质jiǎn检yuán员lǎo老hán韩yǐjīng已经gān干le了zhěngzhěng整整èr二shí十nián年 。èr二shí十niánqián年前 ,tā他hé和tóng同cūn村de的jǐ几gè个niánqīng年轻rén人yīqǐ一起jìn进chéng城 ,chéng成le了chǎng厂lǐ里de的yì一míng名nóngmíngōng农民工 。rújīn如今 ,měi每tiānshàng天上wàn万zhī只bōli玻璃bēi杯cóng从shēngchǎn生产xiàn线shàng上xiàlai下来 ,dōu都yào要xiān先jīngguò经过tā他miànqián面前de的dēng灯xiāng箱 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ