学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 676 chữ10 từ thư viện

楼后空地与老葛的一年

Bãi đất trống sau tòa nhà và một năm của lão Cát

Chủ xe muốn biến bãi đất trống thành chỗ đậu xe, người già muốn giữ chỗ tập thái cực quyền — một kế toán về hưu sẽ gỡ rối ra sao?

10 từ của bài
  • 片子piānziphim, bộ phim
  • 精明jīngmíngsắc sảo, khôn ngoan, lanh lợi
  • 选举xuǎnjǔbầu cử, tuyển cử
  • 瓜分guāfēnchia chác, phân chia, xâu xé
  • 挑衅tiǎoxìnkhiêu khích, gây hấn
  • 音响yīnxiǎngâm thanh, dàn âm thanh, thiết bị nghe nhạc
  • 求同存异qiútóng-cúnyìtìm điểm chung giữ khác biệt, cầu đồng tồn dị
  • 叹气tànqìthở dài, than thở, ngao ngán
  • 毅力yìlìnghị lực, ý chí bền bỉ
  • 可贵kěguìđáng quý, quý giá, trân quý

Bước 1 · Bài đọc

楼后空地与老葛的一年

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我pāi拍de的dìyī第一bù部piānzi片子 ,zhǔjiǎo主角shì是wǒmen我们xiǎoqū小区de的lǎo老gě葛 。lǎo老gě葛tuìxiū退休qián前zài在gōngchǎng工厂dāng当le了sān三shí十duōnián多年huìjì会计 ,chū出le了míng名de的jīngmíng精明 :càishìchǎng菜市场lǐ里nǎ哪jiā家de的chèng秤zhǔn准 ,nǎ哪jiā家de的cài菜bàngwǎn傍晚dǎzhé打折 ,tā他xīnli心里yì一qīng清èr二chǔ楚 。 … qùnián去年xiǎoqū小区dìyí第一cì次jǔ举hángyè行业wěi委huì会xuǎnjǔ选举 ,tā他bào报le了míng名 ,wǒ我biàn便káng扛zhe着shèxiàngjī摄像机gēn跟pāi拍le了tā他zhěngzhěng整整yì一nián年 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 片子piānziphim, bộ phim
  • 精明jīngmíngsắc sảo, khôn ngoan, lanh lợi
  • 选举xuǎnjǔbầu cử, tuyển cử
  • 瓜分guāfēnchia chác, phân chia, xâu xé
  • 挑衅tiǎoxìnkhiêu khích, gây hấn
  • 音响yīnxiǎngâm thanh, dàn âm thanh, thiết bị nghe nhạc
  • 求同存异qiútóng-cúnyìtìm điểm chung giữ khác biệt, cầu đồng tồn dị
  • 叹气tànqìthở dài, than thở, ngao ngán
  • 毅力yìlìnghị lực, ý chí bền bỉ
  • 可贵kěguìđáng quý, quý giá, trân quý