10 từ của bài
- 燃放ránfàngđốt, phóng (pháo hoa)
- 师范shīfànsư phạm, mẫu mực, tấm gương
- 爱戴àidàikính yêu, yêu mến và tôn kính
- 调度diàodùđiều độ, điều phối, phân công
- 连绵liánmiántriền miên, liên miên, kéo dài không dứt
- 偏差piānchāđộ lệch, sai lệch, thiên lệch
- 朦胧ménglóngmờ ảo, lờ mờ, mông lung
- 去除qùchúloại bỏ, tẩy trừ, xóa bỏ
- 一经yījīngmột khi, ngay sau khi, hễ
- 知足zhīzúbiết đủ, an phận
Bước 1 · Bài đọc
不冒烟的元宵烟花
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xiàn县chéng城jǐ几niánqián年前jiù就guīdìng规定 ,chéngqū城区jìnzhǐ禁止ránfàng燃放yānhuā烟花bàozhú爆竹 。guònián过年shì是ānjìng安静le了 ,què却yě也shǎo少le了jǐ几fēn分nián年wèi味 。jīnnián今年yuánxiāojié元宵节 ,xiàn县lǐ里qǐng请lái来yì一zhī支wú无rén人jī机biǎo表yǎn演duì队 ,yào要yòng用bā八bǎi百jià架wú无rén人jī机zài在hé河biān边fàng放yì一chǎng场 “bú不mào冒yān烟de的yān烟huā花 ”。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ