学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ3 phút · 676 chữ10 từ thư viện

不冒烟的元宵烟花

Pháo hoa Nguyên Tiêu không khói

Huyện cấm đốt pháo đã mấy năm, đêm Nguyên Tiêu bỗng có “pháo hoa không khói” từ tám trăm chiếc drone — nhưng trời mưa sương thì sao?

10 từ của bài
  • 燃放ránfàngđốt, phóng (pháo hoa)
  • 师范shīfànsư phạm, mẫu mực, tấm gương
  • 爱戴àidàikính yêu, yêu mến và tôn kính
  • 调度diàodùđiều độ, điều phối, phân công
  • 连绵liánmiántriền miên, liên miên, kéo dài không dứt
  • 偏差piānchāđộ lệch, sai lệch, thiên lệch
  • 朦胧ménglóngmờ ảo, lờ mờ, mông lung
  • 去除qùchúloại bỏ, tẩy trừ, xóa bỏ
  • 一经yījīngmột khi, ngay sau khi, hễ
  • 知足zhīzúbiết đủ, an phận

Bước 1 · Bài đọc

不冒烟的元宵烟花

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们xiàn县chéng城jǐ几niánqián年前jiù就guīdìng规定 ,chéngqū城区jìnzhǐ禁止ránfàng燃放yānhuā烟花bàozhú爆竹 。guònián过年shì是ānjìng安静le了 ,què却yě也shǎo少le了jǐ几fēn分nián年wèi味 。jīnnián今年yuánxiāojié元宵节 ,xiàn县lǐ里qǐng请lái来yì一zhī支wú无rén人jī机biǎo表yǎn演duì队 ,yào要yòng用bā八bǎi百jià架wú无rén人jī机zài在hé河biān边fàng放yì一chǎng场 “bú不mào冒yān烟de的yān烟huā花 ”。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 燃放ránfàngđốt, phóng (pháo hoa)
  • 师范shīfànsư phạm, mẫu mực, tấm gương
  • 爱戴àidàikính yêu, yêu mến và tôn kính
  • 调度diàodùđiều độ, điều phối, phân công
  • 连绵liánmiántriền miên, liên miên, kéo dài không dứt
  • 偏差piānchāđộ lệch, sai lệch, thiên lệch
  • 朦胧ménglóngmờ ảo, lờ mờ, mông lung
  • 去除qùchúloại bỏ, tẩy trừ, xóa bỏ
  • 一经yījīngmột khi, ngay sau khi, hễ
  • 知足zhīzúbiết đủ, an phận