学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 631 chữ10 từ thư viện

天天盯着火山的人

Người ngày ngày canh chừng ngọn núi lửa

Ngọn núi lửa đã yên lặng hơn một nghìn năm, vậy vì sao vẫn có người ngày ngày dõi theo nó suốt gần hai mươi năm?

10 từ của bài
  • 刷新shuāxīnphá kỷ lục, làm mới, cập nhật
  • 火山huǒshānnúi lửa
  • 全方位quánfāngwèitoàn diện, mọi hướng, đa chiều
  • 晃荡huàngdanglắc lư, chao qua chao lại, đung đưa
  • 物资wùzīvật tư, hàng hóa, nhu yếu phẩm
  • 百般bǎibāntrăm phương ngàn kế, đủ mọi cách
  • 夸夸其谈kuākuāqítánkhoác lác, nói suông, ba hoa
  • 斟酌zhēnzhuócân nhắc, châm chước, suy xét kỹ
  • 底线dǐxiàngiới hạn cuối cùng, ranh giới đỏ, đường cơ sở
  • 一面yīmiànvừa... vừa..., một mặt, cùng lúc

Bước 1 · Bài đọc

天天盯着火山的人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每tiān天zǎoshang早上bā八diǎn点 ,sòng宋lán岚zuò做de的dìyī第一jiàn件shì事 ,shì是dǎkāi打开diànnǎo电脑 ,shuāxīn刷新jiāncè监测shùjù数据 。píngmù屏幕shàng上qǐfú起伏de的qūxiàn曲线 ,jìlù记录zhe着dìxià地下xìwēi细微de的zhèndòng震动 、dìmiàn地面jí极xiǎo小de的tái抬shēng升hé和wēnquán温泉shuǐwēn水温de的biànhuà变化 。 … zhèyàng这样de的rìzi日子 ,tā她zài在cháng长bái白shān山jiǎo脚xià下de的huǒshān火山jiāncè监测zhàn站yǐ已jīngguò经过le了jiāngjìn将近èr二shí十nián年 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 刷新shuāxīnphá kỷ lục, làm mới, cập nhật
  • 火山huǒshānnúi lửa
  • 全方位quánfāngwèitoàn diện, mọi hướng, đa chiều
  • 晃荡huàngdanglắc lư, chao qua chao lại, đung đưa
  • 物资wùzīvật tư, hàng hóa, nhu yếu phẩm
  • 百般bǎibāntrăm phương ngàn kế, đủ mọi cách
  • 夸夸其谈kuākuāqítánkhoác lác, nói suông, ba hoa
  • 斟酌zhēnzhuócân nhắc, châm chước, suy xét kỹ
  • 底线dǐxiàngiới hạn cuối cùng, ranh giới đỏ, đường cơ sở
  • 一面yīmiànvừa... vừa..., một mặt, cùng lúc