留下那根烟囱
Giữ lại ống khói ấy
Một lò gạch bỏ hoang sắp bị san phẳng làm bãi đỗ xe – vì sao có người quyết giữ lại ống khói cao hơn bốn mươi mét ấy?
10 từ của bài
- 烟囱yāncōngống khói, lò sưởi, ống xả khói
- 接二连三jiē'èrliánsānliên tiếp, dồn dập, hết cái này đến cái khác
- 带头dàitóuđi đầu, dẫn đầu, làm gương
- 宣言xuānyántuyên ngôn, bản tuyên bố
- 空想kōngxiǎngảo tưởng, mơ mộng hão huyền
- 一行yīxíngđoàn, nhóm người cùng đi
- 祖籍zǔjíquê quán, nguyên quán
- 过道guòdàohành lang, lối đi, đường đi
- 冷却lěngquèlàm nguội, làm mát, hạ nhiệt
- 商机shāngjīcơ hội kinh doanh
Bước 1 · Bài đọc
留下那根烟囱
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
guǎng广dōng东yí一gè个qiáo侨xiāng乡xiǎo小zhèn镇de的hé河biān边 ,lì立zhe着yì一gēn根sì四shí十duō多mǐ米gāo高de的hóng红zhuān砖yāncōng烟囱 。tā它shǔyú属于zhèn镇shàng上de的lǎo老zhuān砖chǎng厂 ,zhè这jiā家chǎng厂jiàn建yú于shàng上shìjì世纪liù六shí十niándài年代 ,xiǎo小zhèn镇shàng上bùshǎo不少lǎo老fángzi房子yòng用de的dōu都shì是zhèlǐ这里shāo烧chū出de的zhuān砖 。hòulái后来 ,suízhe随着gèdì各地lùxù陆续xiànzhì限制shāo烧zhì制nián黏tǔ土zhuān砖 ,zhōubiān周边de的zhuān砖chǎng厂jiē'èrliánsān接二连三dì地guān关le了mén门 ,zhè这jiā家yě也méi没néng能chēng撑xiàqù下去 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ