离秋沙鸭远一点:一条山间小河的冬天
Hãy tránh xa đàn vịt Mergus: mùa đông trên một con sông nhỏ vùng núi
Tin đàn vịt quý hiếm về trú đông bị lộ, hàng chục tay máy ảnh kéo đến bờ sông — ông giáo về hưu sẽ làm gì?
10 từ của bài
- 节俭jiéjiǎntiết kiệm, tằn tiện, chắt chiu
- 走漏zǒulòuđể lộ, rò rỉ, tiết lộ
- 灵通língtōngnắm rõ tin tức, thông thạo, hiệu nghiệm
- 停放tíngfàngđỗ xe, để, đặt
- 地段dìduànkhu đất, đoạn đường, vị trí
- 狼吞虎咽lángtūnhǔyànăn ngấu nghiến, ăn như hạm, nuốt chửng
- 过量guòliàngquá liều, quá lượng, dư thừa
- 能耐néngnaitài năng, bản lĩnh, năng lực
- 伪装wěizhuāngngụy trang, giả trang, che giấu
- 取笑qǔxiàochế giễu, cười nhạo, trêu chọc
Bước 1 · Bài đọc
离秋沙鸭远一点:一条山间小河的冬天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
gàn赣dōngběi东北shān山qū区yǒu有yì一tiáo条qīngchè清澈de的xiǎo小hé河 ,měi每nián年dōngtiān冬天dōuhuì都会yǒu有jǐ几zhī只zhōnghuá中华qiū秋shā沙yā鸭fēi飞lái来guò过dōng冬 。zhè这zhǒng种yāzi鸭子shì是guójiā国家yījí一级bǎohù保护dòngwù动物 ,duì对shuǐ水zhì质hé和huánjìng环境géwài格外tiāoti挑剔 。 … zhèn镇shàng上de的tuìxiū退休jiàoshī教师wú吴dé德míng明dài带zhe着jǐ几gè个guān观niǎo鸟àihào爱好zhě者 ,yǐjīng已经mòmò默默shǒuhù守护tāmen它们qī七bā八nián年 。tā他píngrì平日lǐ里guò过dé得hěn很jiéjiǎn节俭 ,yí一jiàn件mián棉ǎo袄chuān穿le了shí十jǐ几nián年 ,què却shěde舍得huā花jǐ几qiān千kuài块qián钱mǎi买yí一jià架hǎo好wàngyuǎnjìng望远镜 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ