学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 667 chữ10 từ thư viện

离秋沙鸭远一点:一条山间小河的冬天

Hãy tránh xa đàn vịt Mergus: mùa đông trên một con sông nhỏ vùng núi

Tin đàn vịt quý hiếm về trú đông bị lộ, hàng chục tay máy ảnh kéo đến bờ sông — ông giáo về hưu sẽ làm gì?

10 từ của bài
  • 节俭jiéjiǎntiết kiệm, tằn tiện, chắt chiu
  • 走漏zǒulòuđể lộ, rò rỉ, tiết lộ
  • 灵通língtōngnắm rõ tin tức, thông thạo, hiệu nghiệm
  • 停放tíngfàngđỗ xe, để, đặt
  • 地段dìduànkhu đất, đoạn đường, vị trí
  • 狼吞虎咽lángtūnhǔyànăn ngấu nghiến, ăn như hạm, nuốt chửng
  • 过量guòliàngquá liều, quá lượng, dư thừa
  • 能耐néngnaitài năng, bản lĩnh, năng lực
  • 伪装wěizhuāngngụy trang, giả trang, che giấu
  • 取笑qǔxiàochế giễu, cười nhạo, trêu chọc

Bước 1 · Bài đọc

离秋沙鸭远一点:一条山间小河的冬天

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

gàn赣dōngběi东北shān山qū区yǒu有yì一tiáo条qīngchè清澈de的xiǎo小hé河 ,měi每nián年dōngtiān冬天dōuhuì都会yǒu有jǐ几zhī只zhōnghuá中华qiū秋shā沙yā鸭fēi飞lái来guò过dōng冬 。zhè这zhǒng种yāzi鸭子shì是guójiā国家yījí一级bǎohù保护dòngwù动物 ,duì对shuǐ水zhì质hé和huánjìng环境géwài格外tiāoti挑剔 。 … zhèn镇shàng上de的tuìxiū退休jiàoshī教师wú吴dé德míng明dài带zhe着jǐ几gè个guān观niǎo鸟àihào爱好zhě者 ,yǐjīng已经mòmò默默shǒuhù守护tāmen它们qī七bā八nián年 。tā他píngrì平日lǐ里guò过dé得hěn很jiéjiǎn节俭 ,yí一jiàn件mián棉ǎo袄chuān穿le了shí十jǐ几nián年 ,què却shěde舍得huā花jǐ几qiān千kuài块qián钱mǎi买yí一jià架hǎo好wàngyuǎnjìng望远镜 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 节俭jiéjiǎntiết kiệm, tằn tiện, chắt chiu
  • 走漏zǒulòuđể lộ, rò rỉ, tiết lộ
  • 灵通língtōngnắm rõ tin tức, thông thạo, hiệu nghiệm
  • 停放tíngfàngđỗ xe, để, đặt
  • 地段dìduànkhu đất, đoạn đường, vị trí
  • 狼吞虎咽lángtūnhǔyànăn ngấu nghiến, ăn như hạm, nuốt chửng
  • 过量guòliàngquá liều, quá lượng, dư thừa
  • 能耐néngnaitài năng, bản lĩnh, năng lực
  • 伪装wěizhuāngngụy trang, giả trang, che giấu
  • 取笑qǔxiàochế giễu, cười nhạo, trêu chọc