10 từ của bài
- 中途zhōngtúgiữa chừng, nửa đường, giữa đường
- 膳食shànshíbữa ăn, thực phẩm, chế độ ăn
- 起步qǐbùkhởi đầu, bắt đầu, xuất phát
- 先天xiāntiānbẩm sinh, tiên thiên, bẩm phú
- 酌情zhuóqíngtùy tình hình, châm chước, xét theo hoàn cảnh
- 难关nánguāncửa ải khó khăn, cơn hoạn nạn, khó khăn lớn
- 一度yīdùcó một dạo, từng có lúc, một lần
- 红润hóngrùnhồng hào, tươi tắn, sáng sủa
- 竟jìnglại, không ngờ, thực ra
- 怡然自得yíránzìdéthong dong tự tại, an nhàn vui vẻ, khoan khoái
Bước 1 · Bài đọc
从早饭前的两圈慢跑说起
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
liù六niánqián年前 ,wǒ我tiáo调dào到shānqū山区yì一suǒ所jì寄sù宿zhì制chūzhōng初中jiào教tǐyù体育 。kāixué开学hòu后de的dìyī第一cì次tǐzhì体质cèshì测试 ,jiéguǒ结果ràng让wǒ我chī吃le了yì一jīng惊 :yì一qiān千mǐ米pǎo跑 ,bùshǎo不少xuésheng学生pǎo跑dào到zhōngtú中途jiù就tíng停xiàlai下来zǒu走 ,jígé及格de的hái还bú不dào到yībàn一半 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ