桌游吧里的群岛风云
Sóng gió quần đảo trong quán board game
Lập trình viên, giáo viên, cả một phi công phụ còn mặc nguyên đồng phục — vì sao những người xa lạ ấy tối thứ Sáu nào cũng ngồi chung một bàn?
10 từ của bài
- 客机kèjīmáy bay chở khách
- 复苏fùsūhồi phục, phục hồi, tỉnh lại
- 矿藏kuàngcángtài nguyên khoáng sản, trữ lượng khoáng sản
- 让步ràngbùnhượng bộ, lùi bước, thỏa hiệp
- 勾结gōujiécấu kết, thông đồng, câu kết
- 轰hōngnổ, oanh tạc, đánh sập
- 见解jiànjiěkiến giải, quan điểm
- 头衔tóuxiándanh hiệu, chức danh, tước vị
- 逾期yúqīquá hạn, trễ hạn, hết hạn
- 深情厚谊shēnqínghòuyìtình sâu nghĩa nặng, tình bạn thắm thiết, tình hữu nghị sâu đậm
Bước 1 · Bài đọc
桌游吧里的群岛风云
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每dào到zhōu周wǔ五wǎnshang晚上 ,chéng城xī西yì一jiā家bùqǐyǎn不起眼de的zhuō桌yóu游ba吧zǒngshì总是zuò座wú无xū虚xí席 。lái来zhèlǐ这里de的rénshēn人身fèn份gè各yì异 :yǒu有chéngxù程序yuán员 、zhōngxué中学lǎoshī老师 ,yě也yǒu有yí一wèi位gāng刚kāi开wán完kèjī客机 、zhìfú制服hái还méi没láidejí来得及huàn换xià下de的fù副jiàshǐ驾驶 。 … zhè这liǎng两nián年 ,rénmen人们zhòngxīn重新zǒu走chū出jiā家mén门 ,xúnzhǎo寻找miànduìmiàn面对面xiāngchǔ相处de的lèqù乐趣 ,bùshǎo不少shítǐ实体zhuō桌yóu游diàn店de的shēngyì生意zhújiàn逐渐fùsū复苏 ,zhè这jiā家xiǎo小diàn店biànshì便是qízhōng其中zhīyī之一 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ