学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 719 chữ10 từ thư viện

跟着老伐木工走进伊春的雪林

Theo chân người thợ đốn gỗ già vào rừng tuyết Y Xuân

Một lâm trường từng sống nhờ đốn gỗ nay đã buông cưa máy — vậy cuộc sống ở đó bây giờ ra sao giữa rừng tuyết âm ba mươi độ?

10 từ của bài
  • 阴历yīnlìâm lịch
  • 依附yīfùphụ thuộc, nương tựa, bám víu
  • 地板dìbǎnsàn nhà, ván sàn
  • 拌bàntrộn, đảo, quấy
  • 麻醉mázuìgây mê, gây tê, làm tê liệt ý chí
  • 记号jìhaodấu hiệu, ký hiệu, dấu vết
  • 足智多谋zúzhì-duōmóuđa mưu túc trí, lắm mưu nhiều kế
  • 不得而知bùdé'érzhīkhông thể biết được, chưa rõ
  • 评定píngdìngđánh giá, thẩm định, xếp loại
  • 慷慨kāngkǎihào phóng, khảng khái, rộng rãi

Bước 1 · Bài đọc

跟着老伐木工走进伊春的雪林

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yīnlì阴历làyuè腊月 ,wǒ我zuò坐le了yí一yè夜de的huǒchē火车 ,láidào来到hēi黑lóng龙jiāng江yī伊chūn春 。zhè这zuò座chéng城shì市sù素yǒu有 “lín林dōu都 ”zhī之chēng称 ,guòqù过去jǐ几shí十nián年lǐ里 ,dà大bàn半gè个chéngshì城市de的shēng生jì计dōu都yīfù依附yú于mùcái木材cǎi采fá伐 。jù据jièshào介绍 ,shí十duō多niánqián年前 ,zhèlǐ这里quánmiàn全面tíngzhǐ停止le了tiānrán天然lín林de的shāngyè商业xìng性cǎi采fá伐 ,gègè各个lín林chǎng场cóngcǐ从此kāishǐ开始xúnzhǎo寻找xīn新chūlù出路 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 阴历yīnlìâm lịch
  • 依附yīfùphụ thuộc, nương tựa, bám víu
  • 地板dìbǎnsàn nhà, ván sàn
  • 拌bàntrộn, đảo, quấy
  • 麻醉mázuìgây mê, gây tê, làm tê liệt ý chí
  • 记号jìhaodấu hiệu, ký hiệu, dấu vết
  • 足智多谋zúzhì-duōmóuđa mưu túc trí, lắm mưu nhiều kế
  • 不得而知bùdé'érzhīkhông thể biết được, chưa rõ
  • 评定píngdìngđánh giá, thẩm định, xếp loại
  • 慷慨kāngkǎihào phóng, khảng khái, rộng rãi