10 từ của bài
- 指教zhǐjiàochỉ giáo, chỉ bảo, dạy bảo
- 禁区jìnqūkhu vực cấm, vùng cấm
- 下台xiàtáitừ chức, mất chức, rời khỏi vị trí
- 勤快qínkuaisiêng năng, chăm chỉ, nhanh nhẹn
- 违章wéizhāngvi phạm quy định, trái luật
- 鲜血xiānxuèmáu tươi, máu đỏ
- 惊慌失措jīnghuāngshīcuòhoảng loạn mất bình tĩnh
- 鸦雀无声yāquèwúshēngim phăng phắc, tĩnh lặng như tờ
- 诚意chéngyìthành ý, chân thành, thiện chí
- 布局bùjúbố cục, bố trí, sắp xếp chiến lược
Bước 1 · Bài đọc
黄线以内
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家zhǐ纸xiāng箱chǎng厂dāng当ānquán安全yuán员 ,yǐjīng已经shì是dì第sān三gè个nián年tóu头le了 。gāng刚lái来bàodào报到nà那tiān天 ,wǒ我zhàn站zài在chējiān车间ménkǒu门口 ,duì对shīfu师傅men们shuō说le了jù句 :“yǐhòu以后qǐng请gèwèi各位duō多duō多zhǐjiào指教 。” … zhǐ纸xiāng箱chǎng厂tīng听qǐlai起来bùsuàn不算wēixiǎn危险 ,kě可yìnshuā印刷jī机 、kāi开cáo槽jī机yì一kāi开qǐlai起来 ,gǔn滚zhóu轴zhuǎn转dé得fēi飞kuài快 ,shāo稍bù不liúshén留神jiù就huì会chūshì出事 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ