学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc4 phút · 715 chữ10 từ thư viện

黄线以内

Bên trong vạch vàng

Chỉ để tiết kiệm vài phút khi máy kẹt giấy, chàng công nhân chăm chỉ nhất xưởng đã bước qua vạch vàng — rồi chuyện gì xảy ra?

10 từ của bài
  • 指教zhǐjiàochỉ giáo, chỉ bảo, dạy bảo
  • 禁区jìnqūkhu vực cấm, vùng cấm
  • 下台xiàtáitừ chức, mất chức, rời khỏi vị trí
  • 勤快qínkuaisiêng năng, chăm chỉ, nhanh nhẹn
  • 违章wéizhāngvi phạm quy định, trái luật
  • 鲜血xiānxuèmáu tươi, máu đỏ
  • 惊慌失措jīnghuāngshīcuòhoảng loạn mất bình tĩnh
  • 鸦雀无声yāquèwúshēngim phăng phắc, tĩnh lặng như tờ
  • 诚意chéngyìthành ý, chân thành, thiện chí
  • 布局bùjúbố cục, bố trí, sắp xếp chiến lược

Bước 1 · Bài đọc

黄线以内

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在yì一jiā家zhǐ纸xiāng箱chǎng厂dāng当ānquán安全yuán员 ,yǐjīng已经shì是dì第sān三gè个nián年tóu头le了 。gāng刚lái来bàodào报到nà那tiān天 ,wǒ我zhàn站zài在chējiān车间ménkǒu门口 ,duì对shīfu师傅men们shuō说le了jù句 :“yǐhòu以后qǐng请gèwèi各位duō多duō多zhǐjiào指教 。” … zhǐ纸xiāng箱chǎng厂tīng听qǐlai起来bùsuàn不算wēixiǎn危险 ,kě可yìnshuā印刷jī机 、kāi开cáo槽jī机yì一kāi开qǐlai起来 ,gǔn滚zhóu轴zhuǎn转dé得fēi飞kuài快 ,shāo稍bù不liúshén留神jiù就huì会chūshì出事 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 指教zhǐjiàochỉ giáo, chỉ bảo, dạy bảo
  • 禁区jìnqūkhu vực cấm, vùng cấm
  • 下台xiàtáitừ chức, mất chức, rời khỏi vị trí
  • 勤快qínkuaisiêng năng, chăm chỉ, nhanh nhẹn
  • 违章wéizhāngvi phạm quy định, trái luật
  • 鲜血xiānxuèmáu tươi, máu đỏ
  • 惊慌失措jīnghuāngshīcuòhoảng loạn mất bình tĩnh
  • 鸦雀无声yāquèwúshēngim phăng phắc, tĩnh lặng như tờ
  • 诚意chéngyìthành ý, chân thành, thiện chí
  • 布局bùjúbố cục, bố trí, sắp xếp chiến lược