10 từ của bài
- 平房píngfángnhà trệt, nhà một tầng
- 荒凉huāngliánghoang vu, hoang tàn, hiu quạnh
- 食宿shísùăn ở, ăn nghỉ, chi phí sinh hoạt
- 别具匠心biéjùjiàngxīnđộc đáo, sáng tạo, khéo léo
- 内向nèixiànghướng nội, ít nói, khép kín
- 挥霍huīhuòtiêu xài hoang phí, phung phí, xa xỉ
- 联欢liánhuānliên hoan, giao lưu văn nghệ
- 脱口而出tuōkǒu'érchūbuột miệng nói ra, lỡ lời, thốt ra
- 钦佩qīnpèikhâm phục, ngưỡng mộ, kính nể
- 曙光shǔguāngánh bình minh, tia hy vọng
Bước 1 · Bài đọc
河边平房里,失语的人重新开口
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在chéng城jiāo郊yì一tiáo条xiǎo小hé河biān边 ,yǒu有yì一pái排hóng红zhuān砖píngfáng平房 。shí十niánqián年前 ,zhèlǐ这里háishi还是yì一jiā家fèi废qì弃de的zhuān砖chǎng厂 ,sìzhōu四周yí一piàn片huāngliáng荒凉 ,lián连lùdēng路灯dōu都méiyǒu没有 。rújīn如今 ,zhè这pái排píngfáng平房chéng成le了yì一jiā家yányǔ言语kāngfù康复zhōngxīn中心 ,zhuānmén专门bāngzhù帮助zhòngfēng中风hòu后shuōhuà说话kùnnan困难de的bìngrén病人 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ