学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 638 chữ10 từ thư viện

河边平房里,失语的人重新开口

Trong dãy nhà cấp bốn bên sông, những người mất tiếng nói lại cất lời

Trong lòng hiểu hết mà mở miệng chẳng nói nổi một câu — ở dãy nhà nhỏ bên sông này, người bệnh làm sao tìm lại tiếng nói?

10 từ của bài
  • 平房píngfángnhà trệt, nhà một tầng
  • 荒凉huāngliánghoang vu, hoang tàn, hiu quạnh
  • 食宿shísùăn ở, ăn nghỉ, chi phí sinh hoạt
  • 别具匠心biéjùjiàngxīnđộc đáo, sáng tạo, khéo léo
  • 内向nèixiànghướng nội, ít nói, khép kín
  • 挥霍huīhuòtiêu xài hoang phí, phung phí, xa xỉ
  • 联欢liánhuānliên hoan, giao lưu văn nghệ
  • 脱口而出tuōkǒu'érchūbuột miệng nói ra, lỡ lời, thốt ra
  • 钦佩qīnpèikhâm phục, ngưỡng mộ, kính nể
  • 曙光shǔguāngánh bình minh, tia hy vọng

Bước 1 · Bài đọc

河边平房里,失语的人重新开口

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在chéng城jiāo郊yì一tiáo条xiǎo小hé河biān边 ,yǒu有yì一pái排hóng红zhuān砖píngfáng平房 。shí十niánqián年前 ,zhèlǐ这里háishi还是yì一jiā家fèi废qì弃de的zhuān砖chǎng厂 ,sìzhōu四周yí一piàn片huāngliáng荒凉 ,lián连lùdēng路灯dōu都méiyǒu没有 。rújīn如今 ,zhè这pái排píngfáng平房chéng成le了yì一jiā家yányǔ言语kāngfù康复zhōngxīn中心 ,zhuānmén专门bāngzhù帮助zhòngfēng中风hòu后shuōhuà说话kùnnan困难de的bìngrén病人 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 平房píngfángnhà trệt, nhà một tầng
  • 荒凉huāngliánghoang vu, hoang tàn, hiu quạnh
  • 食宿shísùăn ở, ăn nghỉ, chi phí sinh hoạt
  • 别具匠心biéjùjiàngxīnđộc đáo, sáng tạo, khéo léo
  • 内向nèixiànghướng nội, ít nói, khép kín
  • 挥霍huīhuòtiêu xài hoang phí, phung phí, xa xỉ
  • 联欢liánhuānliên hoan, giao lưu văn nghệ
  • 脱口而出tuōkǒu'érchūbuột miệng nói ra, lỡ lời, thốt ra
  • 钦佩qīnpèikhâm phục, ngưỡng mộ, kính nể
  • 曙光shǔguāngánh bình minh, tia hy vọng